FC Nizhny Novgorod
Nga
Thứ hạng hiện tại Bảng Regular Season
FC Nizhny Novgorod đang xếp thứ 1 trên tổng 18 đội, với 34 điểm sau 13 trận.
- Thắng
- 11
- Hoà
- 1
- Thua
- 1
- Bàn thắng
- 41
- Bàn thua
- 14
- Hiệu số
- +27
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Nizhny Novgorod xếp hạng ra sao?
Nizhny Novgorod đang dẫn đầu giải với 34 điểm sau 13 trận. Bảng xếp hạng ghi nhận 11 thắng, 1 hoà và 1 thua. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 2,6 điểm.
Nizhny Novgorod ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Số bàn thua của Nizhny Novgorod dừng ở 14 sau 13 trận. Số bàn phải nhận xếp thứ 5 trong nhóm. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở +27.
Nizhny Novgorod qua những vòng vừa qua
Lần ra sân gần đây nhất đưa Nizhny Novgorod tới kết quả thắng Enisey 5-0. Chuỗi thắng đã sang trận thứ 6. Trong đó có 2 trận diễn ra trên sân nhà.
Khác biệt sân bãi của Nizhny Novgorod
Thành tích hai sân của Nizhny Novgorod là 6 trận thắng sân nhà so với 5 trận thắng sân khách. Pháo đài sân nhà vẫn chưa bị công phá. Sân nhà giúp đội ghi nhiều bàn hơn rõ rệt, 4,1 bàn mỗi trận so với 2,0 bàn trên sân khách.
Hồ sơ đội bóng Nizhny Novgorod
Sân nhà của Nizhny Novgorod, đội bóng Nga, là Stadion Nizhny Novgorod. Stadion Nizhny Novgorod có 44.899 chỗ ngồi.
Nizhny Novgorod hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Nizhny Novgorod đang hơn FC Sochi 8 điểm.
Nizhny Novgorod đá trận tới với ai, lúc mấy giờ?
Trận kế tiếp, Nizhny Novgorod làm khách của Ural lúc 22h00 ngày 17/10/2026 (giờ Việt Nam). Ural hiện đứng thứ 4 với 25 điểm. Ural có 2 thắng, 1 hoà, 2 thua trong năm trận gần nhất.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Vladislav Sarvelyi | Tiền đạo | Nga |
| 2 | Viktor Aleksandrov | Hậu vệ | Nga |
| 3 | Yuriy Koledin | Hậu vệ | Nga |
| 8 | Mamadou Maiga | Tiền vệ | Mali |
| 15 | Aleksandr Ektov | Hậu vệ | Nga |
| 17 | Stanislav Lapinsky | Tiền đạo | Nga |
| 17 | Ivan Bober | Tiền vệ | Nga |
| 17 | Gleb Shilnikov | Hậu vệ | Nga |
| 18 | Artem Sokolov | Tiền vệ | Nga |
| 19 | Nikita Ermakov | Tiền vệ | Nga |
| 19 | Timofey Komissarov | Tiền vệ | Nga |
| 22 | Nikita Kakkoev | Hậu vệ | Nga |
| 24 | Edgardo Fariña | Hậu vệ | Panama |
| 24 | Roman Evgenyev | Hậu vệ | Nga |
| 25 | Sven Karič | Hậu vệ | Slovenia |
| 27 | Vyacheslav Grulev | Tiền đạo | Nga |
| 30 | Gleb Popolitov | Tiền đạo | Nga |
| 30 | Nikita Medvedev | Thủ môn | Nga |
| 32 | Vadim Pigas | Hậu vệ | Belarus |
| 66 | Yan Gudkov | Hậu vệ | Nga |
| 77 | Andrey Ivlev | Tiền vệ | Nga |
| 78 | Nikolay Kalinskiy | Tiền vệ | Nga |
| 78 | Islam Imamov | Thủ môn | Nga |
| 80 | Valeriy Tsarukyan | Tiền vệ | Nga |
| 81 | Nikita Generalov | Thủ môn | Nga |
| 91 | Vladimir Ignatenko | Tiền đạo | Nga |
| 94 | Artem Timofeev | Tiền vệ | Nga |