FC Minsk
Belarus
Thứ hạng hiện tại Bảng Premier League
FC Minsk đang xếp thứ 8 trên tổng 16 đội, với 34 điểm sau 24 trận.
- Thắng
- 10
- Hoà
- 4
- Thua
- 10
- Bàn thắng
- 30
- Bàn thua
- 29
- Hiệu số
- +1
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng FC Minsk
FC Minsk là một đội bóng Belarus. Người hâm mộ quen gọi đội là MIN. Sức chứa của Stadion FK Minsk là 3.100 chỗ.
Vị trí của FC Minsk mùa 18/19
FC Minsk giữ vị trí thứ 8 mùa 18/19. Cụ thể là 10 thắng, 4 hoà và 10 thua. Trung bình mỗi trận đội lấy 1,4 điểm.
Mạch trận hiện thời của FC Minsk
Hai vòng vừa rồi, FC Minsk thua Torpedo Zhodino 0-1 và hoà Arsenal 0-0. Có 3 trong số đó là các trận sân nhà. Những vòng vừa qua mang về 2 trận thắng.
FC Minsk mạnh hơn ở sân nào?
FC Minsk nhận 13 bàn ở sân nhà và 16 bàn khi làm khách. Khi xa nhà, đội ghi 13 bàn và nhận 16 bàn.
Cuộc đua quanh vị trí của FC Minsk
Trên bảng xếp hạng, FC Minsk nằm giữa FC Vitebsk và Torpedo Zhodino. Cách biệt với ML Vitebsk là 13 điểm.
Sức mạnh ghi bàn của FC Minsk
Số bàn thua của FC Minsk dừng ở 29 sau 24 trận. Khung thành đội đứng thứ 8 về độ an toàn trong nhóm. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở +1.
Trận kế tiếp của FC Minsk
FC Isloch Minsk R. là đối thủ kế tiếp của FC Minsk, trận sân khách bắt đầu lúc 22h00 ngày 17/10/2026 theo giờ Việt Nam. FC Isloch Minsk R. hiện đứng thứ 2 với 46 điểm. Phong độ năm trận gần nhất của FC Isloch Minsk R. là 2 thắng, 2 hoà, 1 thua.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Matvey Sukharenko | Thủ môn | Belarus |
| 2 | Valentin Dikhtievskiy | Hậu vệ | Belarus |
| 3 | Artem Sokol | Hậu vệ | Belarus |
| 4 | Ruslan Khadarkevich | Hậu vệ | Belarus |
| 4 | P. Sheremet | Hậu vệ | |
| 6 | Felix Abena | Tiền vệ | Cameroon |
| 7 | Honore Gomis | Tiền đạo | Senegal |
| 8 | Arseni Migdalenok | Tiền vệ | Belarus |
| 9 | Matar Dieye | Tiền đạo | Senegal |
| 10 | Gleb Zherdev | Tiền vệ | Belarus |
| 10 | I. Volchok | Tiền vệ | |
| 11 | Nabil Natama | Tiền đạo | Burkina Faso |
| 13 | Ilya Aleksievich | Tiền vệ | Belarus |
| 15 | Vladislav Yatskevich | Tiền vệ | Belarus |
| 16 | M. Gerashchenko | Thủ môn | |
| 17 | Egor Zubovich | Tiền đạo | Belarus |
| 18 | Dmitry Morozov | Tiền vệ | Belarus |
| 19 | Konstantin Kuchinskiy | Tiền vệ | Belarus |
| 19 | Vladislav Malyutin | Tiền đạo | Belarus |
| 22 | Aleksandr Makas | Tiền đạo | Belarus |
| 23 | Artem Turich | Tiền vệ | Belarus |
| 24 | S. Matusevich | Tiền vệ | |
| 29 | Ilya Dubinets | Tiền vệ | Belarus |
| 30 | Aleksandr Gutor | Thủ môn | Belarus |
| 33 | Konstantin Malitskiy | Hậu vệ | Nga |
| 66 | Francisco Mina | Hậu vệ | Colombia |
| 77 | Dmitri Osipenko | Tiền đạo | Belarus |
| 79 | Ilya Sviridenko | Hậu vệ | Belarus |
| 80 | Aleksandr Ksenofontov | Tiền đạo | Belarus |
| 88 | Gregoy Abdul | Hậu vệ | Gambia |