FC Milsami Orhei
Moldova
Thứ hạng hiện tại Bảng Super Liga
FC Milsami Orhei đang xếp thứ 5 trên tổng 8 đội, với 18 điểm sau 14 trận.
- Thắng
- 4
- Hoà
- 6
- Thua
- 4
- Bàn thắng
- 16
- Bàn thua
- 20
- Hiệu số
- -4
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng Milsami Orhei
Sân nhà của Milsami Orhei, đội bóng Moldova, là Complexul Sportiv Raional. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là MIL. Khán đài Complexul Sportiv Raional có 3.160 chỗ ngồi.
Milsami Orhei xếp hạng ra sao?
Milsami Orhei đang đứng thứ 5 trong số 8 đội. Đội có 4 thắng, 6 hoà và 4 thua. Trung bình mỗi trận đội lấy 1,3 điểm.
Kết quả các trận gần nhất của Milsami Orhei
Lần ra sân gần đây nhất đưa Milsami Orhei tới kết quả hoà Politehnica UTM 3-3. Có 2 trận khung thành đội không bị chọc thủng. Ngược lại, 2 trận đội không ghi nổi bàn nào.
Milsami Orhei chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?
Trên sân nhà Milsami Orhei thắng 2 trận, còn trên sân khách thắng 2 trận. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 8 bàn và nhận 12 bàn. Ở sân nhà, đội ghi 8 bàn và nhận 8 bàn.
Số bàn thắng và bàn thua của Milsami Orhei
Cán cân bàn thắng bại của Milsami Orhei đang là −4. Số bàn phải nhận xếp thứ 5 trong nhóm. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 6.
Vị trí Milsami Orhei so với phần còn lại của bảng
Trên bảng xếp hạng, Milsami Orhei nằm giữa Dacia-Buiucani và Politehnica UTM. Đội đầu bảng Sheriff Tiraspol đang hơn 13 điểm.
Đối thủ kế tiếp của Milsami Orhei
Trận kế tiếp, Milsami Orhei tiếp Zimbru trên sân Complexul Sportiv Raional lúc 21h00 ngày 18/10/2026 (giờ Việt Nam). Đối thủ này đang đứng thứ 2 với 27 điểm. Trong năm trận gần nhất, Zimbru có 2 thắng, 1 hoà, 2 thua.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Sergiu Plătică | Hậu vệ | Moldova |
| - | Dmitri Galeamov | Tiền vệ | Moldova |
| - | Sirbu David Ionuț | Tiền đạo | Moldova |
| - | Cezar Ciochina | Thủ môn | Moldova |
| - | David Sirbu | Tiền vệ | |
| 2 | Veaceslav Posmac | Hậu vệ | Moldova |
| 4 | Renato Pitbull | Tiền vệ | Brazil |
| 4 | Aleksandar Angelov | Hậu vệ | Bulgaria |
| 5 | Christopher Nwaeze | Tiền vệ | Nigeria |
| 6 | Ion Ghimp | Hậu vệ | Moldova |
| 7 | Chiril Silcenco | Tiền đạo | Moldova |
| 9 | Kamil Dudziak | Tiền đạo | Thuỵ Điển |
| 10 | Radu Gînsari | Tiền vệ | Moldova |
| 11 | Sorin Chele | Tiền vệ | Moldova |
| 13 | Vasile Luchita | Tiền vệ | Moldova |
| 14 | Philip Odubia | Tiền vệ | Nigeria |
| 15 | David Sîrbu | Hậu vệ | Moldova |
| 17 | Leonard Bulmaga | Tiền vệ | Moldova |
| 20 | Igor Souza de Carvalho | Tiền vệ | Brazil |
| 21 | Samouil Izountouemoi | Tiền vệ | Thuỵ Điển |
| 22 | Mihail Ghecev | Hậu vệ | Moldova |
| 24 | Dehninio Muringen | Hậu vệ | Hà Lan |
| 29 | Hennos Asmelash | Hậu vệ | Eritrea |
| 29 | Arlind Sejdiu | Tiền vệ | Kosovo |
| 30 | Frederick Takyi | Hậu vệ | Ghana |
| 31 | Filip Dujmović | Thủ môn | Croatia |
| 34 | Decio Neto | Hậu vệ | Brazil |
| 35 | Denis Vornic | Thủ môn | Moldova |