FC Gießen
Đức
Thứ hạng hiện tại Bảng Hessen
FC Gießen đang xếp thứ 18 trên tổng 18 đội, với 9 điểm sau 13 trận.
- Thắng
- 2
- Hoà
- 3
- Thua
- 8
- Bàn thắng
- 17
- Bàn thua
- 32
- Hiệu số
- -15
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
FC Gießen đang đứng thứ mấy?
FC Gießen xếp thứ 18 trong số 18 đội. Bảng xếp hạng ghi nhận 2 thắng, 3 hoà và 8 thua. Nhịp lấy điểm đang là 0,7 điểm một trận.
Khoảng cách của FC Gießen với nhóm trên và nhóm dưới
FC Gießen bằng điểm Hummetroth và chỉ thua ở chỉ số phụ. Ngôi đầu của Eintracht Stadtallendorf còn xa 20 điểm.
Mạch trận hiện thời của FC Gießen
Gần đây FC Gießen thắng Hummetroth 2-1 trên sân nhà và thua TuBa Pohlheim 1-2. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 9 bàn ghi và 16 bàn thủng lưới. Đếm lại 6 trận vừa qua, đội có 2 lần giành trọn ba điểm.
Khác biệt sân bãi của FC Gießen
FC Gießen nhận 18 bàn ở sân nhà và 14 bàn khi làm khách. Đội chưa có trận thắng nào trên sân khách. Sân nhà giúp đội ghi nhiều bàn hơn rõ rệt, 2,0 bàn mỗi trận so với 0,5 bàn trên sân khách.
Hồ sơ đội bóng FC Gießen
Sân nhà của FC Gießen, đội bóng Đức, là Waldstadion Gießen. Waldstadion Gießen có 10.000 chỗ ngồi.
Số bàn thắng và bàn thua của FC Gießen
Hàng công FC Gießen đứng thứ 13 với 1,3 bàn mỗi trận. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 13. Khung thành đội đứng thứ 17 về độ an toàn trong nhóm.
Trận kế tiếp của FC Gießen
Theo giờ Việt Nam, FC Gießen làm khách của Eintracht Stadtallendorf lúc 19h00 ngày 17/10/2026. Phong độ năm trận gần nhất của Eintracht Stadtallendorf là 5 thắng. Đối thủ này đang đứng đầu với 29 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Bilal Jomaa Zabadne | Thủ môn | Syria |
| - | Nicola Köhler | Tiền vệ | Đức |
| - | Rico Kaiser | Hậu vệ | Đức |
| - | David Siebert | Tiền vệ | Đức |
| - | Keanu Hagley | Tiền vệ | Đức |
| - | Lian Javier Akkus Rodriguez | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| - | Pietro Besso | Hậu vệ | Đức |
| - | Jemal Kassa | Tiền đạo | Eritrea |
| - | Tolga Duran | Tiền vệ | Đức |
| - | Dominik Rummel | Tiền đạo | Đức |
| - | Yassine Maingad | Tiền vệ | Morocco |
| - | Krish Raweri | Tiền đạo | Đức |
| - | Wessam Abdel-Ghani | Tiền vệ | Đức |
| - | Maximilian Böger | Hậu vệ | Đức |
| - | Martin Mihaylov | Tiền vệ | Bulgaria |
| - | Armend Brao | Thủ môn | Đức |
| - | Ilias Ebnoutalib | Hậu vệ | Đức |
| - | Jonas Omar | Thủ môn | Đức |
| - | Lennox Reichenbächer | Tiền vệ | Đức |
| - | Mohamed Haddou | Tiền vệ | Đức |
| - | Aleksa Lapcić | Thủ môn | Serbia |
| - | Mohammed Saad Al-Azzaw | Tiền vệ | Iraq |
| 2 | Shako Onangolo | Tiền vệ | Đức |
| 7 | Arman Ardestani | Tiền vệ | Đức |
| 22 | Younes Ebnoutalib | Tiền đạo | Đức |
| 29 | Davide-Jerome Itter | Hậu vệ | Đức |
| 35 | Kim Yoon-Do | Hậu vệ | Hàn Quốc |