FC Fleury 91 W
Pháp
Thứ hạng hiện tại Bảng Feminine Division 1 Women
FC Fleury 91 W đang xếp thứ 8 trên tổng 12 đội, với 4 điểm sau 4 trận.
- Thắng
- 1
- Hoà
- 1
- Thua
- 2
- Bàn thắng
- 5
- Bàn thua
- 11
- Hiệu số
- -6
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng FC Fleury 91 W
Sân nhà của FC Fleury 91 W, đội bóng Pháp, là Stade Robert Bobin. Khán đài Stade Robert Bobin có 18.850 chỗ ngồi.
FC Fleury 91 W trên bảng xếp hạng
FC Fleury 91 W đang đứng thứ 8 trong số 12 đội. Thành tích mùa 18/19 là 1 thắng, 1 hoà và 2 thua. Trung bình mỗi trận đội lấy 1,0 điểm.
FC Fleury 91 W thi đấu thế nào gần đây?
Lần ra sân gần đây nhất đưa FC Fleury 91 W tới kết quả thua Paris Saint Germain W 1-3. Đếm lại 6 trận vừa qua, đội có 1 lần giành trọn ba điểm. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 6 bàn ghi và 14 bàn thủng lưới.
Vị trí FC Fleury 91 W so với phần còn lại của bảng
Trên bảng xếp hạng, FC Fleury 91 W nằm giữa Strasbourg W và Saint-Malo W. Cách biệt với Lyon W là 8 điểm.
Số bàn thắng và bàn thua của FC Fleury 91 W
Trung bình mỗi trận FC Fleury 91 W ghi 1,3 bàn và nhận 2,8 bàn. Hiệu số bàn thắng bại là −6. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí thứ 7 của nhóm.
Lịch thi đấu sắp tới của FC Fleury 91 W
FC Fleury 91 W sẽ làm khách của Marseille W vào lúc 02h00 ngày 18/10/2026, tính theo giờ Việt Nam. Trong năm trận gần nhất, Marseille W có 2 thắng, 2 hoà, 1 thua. Đối thủ này đang đứng thứ 4 với 8 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Abrogoua Akébié | Tiền vệ | Bờ Biển Ngà |
| 3 | Bernadette Ngaseh Mbele | Hậu vệ | Cameroon |
| 5 | Mariam Diakité | Hậu vệ | Bờ Biển Ngà |
| 6 | Jessica Mazo | Tiền vệ | Pháp |
| 7 | Dominika Kopińska | Tiền đạo | Ba Lan |
| 8 | Ewelina Kamczyk | Tiền đạo | Ba Lan |
| 10 | Annaïg Butel | Hậu vệ | Pháp |
| 12 | Claudine Meffometou | Hậu vệ | Cameroon |
| 13 | Zoe Burns | Hậu vệ | Canada |
| 14 | Aïssata Traoré | Tiền đạo | Mali |
| 15 | Aude Bizet | Hậu vệ | Pháp |
| 16 | Constance Picaud | Thủ môn | Pháp |
| 16 | Emma Francart | Thủ môn | Pháp |
| 17 | Sarah Kassi | Tiền vệ | Morocco |
| 17 | Evelyn Badu | Tiền vệ | Ghana |
| 18 | Lana Smits | Hậu vệ | Pháp |
| 19 | Inès Konan | Tiền đạo | Bờ Biển Ngà |
| 20 | Charlotte Fernandes | Hậu vệ | Pháp |
| 20 | Aïrine Fontaine | Tiền vệ | Pháp |
| 21 | Marine Dafeur | Tiền vệ | Pháp |
| 22 | Wiktoria Zieniewicz | Hậu vệ | Ba Lan |
| 23 | Aïssatou Tounkara | Hậu vệ | Pháp |
| 25 | Morgane Martins | Hậu vệ | Bồ Đào Nha |
| 28 | Inès Jaurena | Tiền vệ | Pháp |
| 30 | Pénélope Cuirinier | Thủ môn | Pháp |
| 32 | Nina Falgayrac | Tiền vệ | Pháp |
| 34 | Esther Ngiangi | Tiền vệ | Pháp |
| 44 | Hillary Diaz | Hậu vệ | Pháp |
| 98 | Batcheba Louis | Tiền đạo | Haiti |
| 99 | Manon Heil | Thủ môn | Pháp |