FC Energetik-Bgu Minsk
Belarus
Thứ hạng hiện tại Bảng 1. Division
FC Energetik-Bgu Minsk đang xếp thứ 4 trên tổng 18 đội, với 56 điểm sau 28 trận.
- Thắng
- 17
- Hoà
- 5
- Thua
- 6
- Bàn thắng
- 61
- Bàn thua
- 32
- Hiệu số
- +29
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
FC Energetik-Bgu Minsk qua những vòng vừa qua
FC Energetik-Bgu Minsk đang trải qua mạch thắng 4 trận. Cán cân của loạt trận này là 18 bàn thắng so với 6 bàn thua. Trong đó có 3 trận diễn ra trên sân nhà.
FC Energetik-Bgu Minsk đang đứng thứ mấy?
Mạch thắng 4 trận đang giúp FC Energetik-Bgu Minsk đi lên. Nhịp lấy điểm đang là 2,0 điểm một trận. Thành tích mùa 18/19 là 17 thắng, 5 hoà và 6 thua.
Hàng công và hàng thủ FC Energetik-Bgu Minsk
Hàng công FC Energetik-Bgu Minsk đứng thứ 2 với 2,2 bàn mỗi trận. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 2. Khung thành đội đứng thứ 2 về độ an toàn trong nhóm.
FC Energetik-Bgu Minsk trên sân nhà so với sân khách
Sân nhà mang về cho FC Energetik-Bgu Minsk 9 trận thắng, sân khách thêm 8 trận. Khi xa nhà, đội ghi 28 bàn và nhận 15 bàn. Sân nhà đội ghi 33 bàn và nhận 17 bàn.
FC Energetik-Bgu Minsk là đội bóng nước nào?
Sân nhà của FC Energetik-Bgu Minsk, đội bóng Belarus, là Stadyen RTsOP-BGU. Stadyen RTsOP-BGU có 1.500 chỗ ngồi. Người hâm mộ quen gọi đội là ZVE.
Khoảng cách của FC Energetik-Bgu Minsk với nhóm trên và nhóm dưới
Trên bảng xếp hạng, FC Energetik-Bgu Minsk nằm giữa Lida và Slonim. Đội đầu bảng FC Slutsk đang hơn 4 điểm.
Trận kế tiếp của FC Energetik-Bgu Minsk
Ngày 17/10/2026, FC Energetik-Bgu Minsk làm khách của Uni Minsk, bóng lăn lúc 19h30 giờ Việt Nam. Trong năm trận gần nhất, Uni Minsk có 2 hoà, 3 thua. Uni Minsk hiện đứng thứ 15 với 26 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Denis Seledtsov | Thủ môn | Belarus |
| 2 | Artem Sakovich | Hậu vệ | Belarus |
| 3 | Fedor Fedorovich | Hậu vệ | Belarus |
| 4 | Denis Royko | Tiền vệ | |
| 5 | A. Medvedev | Tiền vệ | |
| 6 | Vyacheslav Prigodich | Tiền vệ | Belarus |
| 7 | M. Nikiforenko | Tiền vệ | |
| 8 | Egor Lukashenko | Hậu vệ | Belarus |
| 9 | Miron Korytko | Tiền vệ | |
| 10 | Danila Chul | Tiền đạo | Belarus |
| 11 | Alexander Zhlobich | Tiền vệ | |
| 13 | Vadim Kazlovsky | Thủ môn | |
| 14 | Ilya Kazakov | Tiền vệ | |
| 16 | V. Lisovskiy | Tiền đạo | |
| 16 | A. Yunusov | Tiền vệ | |
| 17 | Ali Kartoev | Tiền đạo | Nga |
| 18 | Aleksandr Mazko | Tiền vệ | Nga |
| 18 | Fedor Egiptsev | Tiền vệ | |
| 20 | Artem Kholyusev | Tiền đạo | |
| 21 | A. Konyakhin | Hậu vệ | |
| 21 | T. Isaev | Tiền đạo | |
| 22 | Aleksandr Guz | Tiền vệ | Belarus |
| 23 | Maxim Yaskevich | Tiền vệ | |
| 24 | Timofey Sazankov | Tiền đạo | |
| 25 | T. Bobovik | Tiền vệ | |
| 26 | Timofey Kontsovoy | Hậu vệ | |
| 27 | Roman Silkin | Tiền vệ | |
| 77 | Kirill Parmonov | Tiền vệ | Belarus |
| 80 | Nikita Knyshev | Tiền vệ | Nga |
| 98 | A. Slivin | Tiền vệ |