FC Cincinnati II
Mỹ
Thứ hạng hiện tại Bảng Eastern Conference
FC Cincinnati II đang xếp thứ 15 trên tổng 30 đội, với 20 điểm sau 28 trận.
- Thắng
- 7
- Hoà
- 0
- Thua
- 21
- Bàn thắng
- 32
- Bàn thua
- 62
- Hiệu số
- -30
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Mạch trận hiện thời của FC Cincinnati II
Hai vòng vừa rồi, FC Cincinnati II thua Crown Legacy 1-2 và hoà New York RB II 1-1. Có 2 trong số đó là các trận sân nhà. Những vòng vừa qua mang về 1 trận thắng.
FC Cincinnati II xếp hạng ra sao?
FC Cincinnati II mới có 20 điểm sau 28 vòng. Nhịp lấy điểm đang là 0,7 điểm một trận. Cụ thể là 7 thắng, 21 thua và chưa hoà trận nào.
Cuộc đua quanh vị trí của FC Cincinnati II
Khoảng cách từ FC Cincinnati II tới Columbus Crew II ở ngôi đầu là 28 điểm. Phía trên là Toronto II, cách 19 điểm.
Khác biệt sân bãi của FC Cincinnati II
Thành tích hai sân của FC Cincinnati II là 4 trận thắng sân nhà so với 1 trận thắng sân khách. Hàng công ghi bàn tốt hơn hẳn khi đá sân nhà: trung bình 1,5 bàn mỗi trận, so với 0,8 bàn khi làm khách.
Hồ sơ đội bóng FC Cincinnati II
FC Cincinnati II lấy Northern Kentucky University Stadium ở Cincinnati, Kentucky làm sân nhà. Northern Kentucky University Stadium đón được 2.000 khán giả mỗi trận.
FC Cincinnati II tấn công, phòng ngự ra sao?
Trung bình mỗi trận FC Cincinnati II ghi 1,1 bàn và nhận 2,2 bàn. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 8. Khung thành đội đứng thứ 8 về độ an toàn trong nhóm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 14 | Kristian Fletcher | Tiền đạo | Mỹ |
| 19 | Stefan Chirila | Tiền đạo | Mỹ |
| 30 | A. Chavez | Tiền vệ | |
| 37 | Stiven Jimenez | Tiền vệ | Mỹ |
| 40 | D. Hurtado | Hậu vệ | |
| 41 | D. Mosquera | Tiền đạo | |
| 42 | Mathias Vazquez | Tiền đạo | Honduras |
| 43 | C. Holmes | Tiền đạo | |
| 44 | G. Marioni | Tiền đạo | |
| 45 | N. Gray | Tiền vệ | |
| 47 | Michael Sullivan | Tiền vệ | Mỹ |
| 48 | S. Lachekar | Hậu vệ | |
| 49 | A. Ndoye | Hậu vệ | |
| 50 | Felix Samson | Hậu vệ | Mỹ |
| 52 | Y. Ramos | Tiền vệ | |
| 54 | J. Mize | Tiền vệ | |
| 55 | A. Lajhar | Hậu vệ | |
| 57 | Leonardo Orejarena | Tiền đạo | Mỹ |
| 60 | W. Kuisel | Hậu vệ | |
| 62 | N. Gassan | Tiền vệ | |
| 63 | C. Cook | Tiền vệ | |
| 68 | R. Schlotterbeck | Tiền đạo | |
| 70 | Landon Bron | Tiền đạo | |
| 77 | S. Hall | Thủ môn | |
| 78 | O. Beabout | Hậu vệ | |
| 79 | G. DeHart | Hậu vệ | |
| 82 | C. Sphire | Tiền vệ | |
| 83 | C. Malilo | Tiền vệ | |
| 85 | D. Lester | Hậu vệ | |
| 88 | A. Chirila | Hậu vệ | |
| 89 | C. Dale | Thủ môn | |
| 93 | Fabian Mrozek | Thủ môn | Ba Lan |
| 95 | D. Paz | Thủ môn | |
| 98 | L. Broz | Thủ môn |