FC Carl Zeiss Jena
Đức
Thứ hạng hiện tại Bảng Regionalliga: Nordost
FC Carl Zeiss Jena đang xếp thứ 5 trên tổng 18 đội, với 22 điểm sau 12 trận.
- Thắng
- 7
- Hoà
- 1
- Thua
- 4
- Bàn thắng
- 21
- Bàn thua
- 11
- Hiệu số
- +10
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng FC Carl Zeiss Jena
Sân nhà của FC Carl Zeiss Jena, đội bóng Đức, là Ernst-Abbe-Sportfeld. Đội thường được gọi ngắn là JEN. Sức chứa của Ernst-Abbe-Sportfeld là 15.500 chỗ.
FC Carl Zeiss Jena xếp hạng ra sao?
FC Carl Zeiss Jena giữ vị trí thứ 5 mùa 18/19. Cụ thể là 7 thắng, 1 hoà và 4 thua. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 1,8 điểm.
FC Carl Zeiss Jena qua những vòng vừa qua
Gần đây FC Carl Zeiss Jena thắng Magdeburg II 2-1 trên sân nhà và thắng Tasmania Berlin 5-1. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 12 bàn ghi và 6 bàn thủng lưới. Có 2 trận khung thành đội không bị chọc thủng.
FC Carl Zeiss Jena tấn công, phòng ngự ra sao?
Cán cân bàn thắng bại của FC Carl Zeiss Jena đang là +10. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 5. Khung thành đội đứng thứ 3 về độ an toàn trong nhóm.
Vị trí FC Carl Zeiss Jena so với phần còn lại của bảng
Trên bảng xếp hạng, FC Carl Zeiss Jena nằm giữa BFC Dynamo và Greifswalder FC. Ngôi đầu của Chemnitzer FC còn xa 7 điểm.
FC Carl Zeiss Jena trên sân nhà so với sân khách
Sân nhà mang về cho FC Carl Zeiss Jena 4 trận thắng, sân khách thêm 3 trận. Trong các trận sân nhà, đội ghi 13 bàn và nhận 7 bàn. Khi xa nhà, đội ghi 8 bàn và nhận 4 bàn.
FC Carl Zeiss Jena gặp ai ở vòng tới?
FC Carl Zeiss Jena sẽ làm khách của Luckenwalde vào lúc 19h00 ngày 17/10/2026, tính theo giờ Việt Nam. Luckenwalde có 2 thắng, 3 thua trong năm trận gần nhất. Luckenwalde bước vào trận khi đứng thứ 17 với 6 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Lennox Fink | Hậu vệ | Đức |
| - | Luca Mengel | Thủ môn | Đức |
| - | Sebastian Aigner | Hậu vệ | Áo |
| 1 | Marius Liesegang | Thủ môn | Đức |
| 4 | Osazee Aghatise | Tiền vệ | Anh |
| 5 | Sören Reddemann | Hậu vệ | Đức |
| 6 | Maurice Hehne | Tiền vệ | Đức |
| 7 | Kevin Lankford | Tiền vệ | Đức |
| 9 | Manasse Eshele | Tiền đạo | CHDC Congo |
| 10 | Dion Ajvazi | Tiền vệ | Albania |
| 11 | Luca Wollschläger | Tiền đạo | Đức |
| 12 | Malik Talabidi | Hậu vệ | Đức |
| 13 | Paul Kramer | Hậu vệ | Đức |
| 15 | Marcel Hoppe | Hậu vệ | Đức |
| 16 | Emilio Munser | Tiền đạo | Đức |
| 17 | Benno Walter | Tiền đạo | Đức |
| 18 | Elias Löder | Tiền vệ | Đức |
| 19 | Jona Kratzenberg | Tiền đạo | Đức |
| 20 | Tristan Teuber | Tiền đạo | Đức |
| 22 | Till Härting | Thủ môn | Đức |
| 23 | Moritz Fritz | Tiền vệ | Đức |
| 24 | Jannes Werner | Tiền vệ | Đức |
| 25 | Jean Miguel Boog | Hậu vệ | Đức |
| 26 | Nils Butzen | Tiền vệ | Đức |
| 28 | Timon Burmeister | Tiền đạo | Đức |
| 29 | Maxim Hessel | Hậu vệ | Đức |
| 95 | Pit Kirchhoff | Tiền đạo | Đức |