FC Augsburg
Đức
Thứ hạng Bundesliga
FC Augsburg đang xếp thứ 6 trên tổng 18 đội tại Bundesliga, với 8 điểm sau 5 trận.
- Thắng
- 2
- Hoà
- 2
- Thua
- 1
- Bàn thắng
- 13
- Bàn thua
- 8
- Hiệu số
- +5
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Thành tích mùa 26/27 của FC Augsburg
FC Augsburg đang nằm trong vòng loại Cúp C3 Châu Âu với 8 điểm. Đội có 2 thắng, 2 hoà và 1 thua. Nhịp lấy điểm đang là 1,6 điểm một trận.
Khoảng cách của FC Augsburg với nhóm trên và nhóm dưới
FC Augsburg và SV Werder Bremen đang bằng điểm nhau, chỉ số phụ quyết định thứ tự. Phía trên là RB Leipzig, cách 1 điểm. Đội đầu bảng SC Freiburg đang hơn 5 điểm.
Hàng công và hàng thủ FC Augsburg
FC Augsburg ghi 13 bàn và để thủng lưới 8 bàn mùa 26/27. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 5. Ở chiều phòng ngự, đội đứng thứ 7.
FC Augsburg qua những vòng vừa qua
Lần ra sân gần đây nhất đưa FC Augsburg tới kết quả hoà FC Bayern München 2-2. Mạch không thắng hiện kéo dài 4 trận. Trong đó có 4 trận diễn ra trên sân nhà.
Giới thiệu FC Augsburg
FC Augsburg lấy WWK ARENA ở Augsburg làm sân nhà. Đội thường được gọi ngắn là Augsburg. Đây là một đại diện của bóng đá Đức.
Cầu thủ ghi nhiều bàn nhất của FC Augsburg
3 bàn của Robin Fellhauer đang dẫn đầu danh sách ghi bàn nội bộ FC Augsburg. Anh có 5 lần ra sân mùa 26/27.
Trận kế tiếp của FC Augsburg
Lịch thi đấu đưa FC Augsburg sang làm khách của SV 07 Elversberg trên sân Ursapharm-Arena an der Kaiserlinde lúc 20h30 ngày 17/10/2026 (giờ Việt Nam). SV 07 Elversberg hiện đứng thứ 9 với 7 điểm. Trong năm trận gần nhất, SV 07 Elversberg có 1 thắng, 1 hoà, 3 thua.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Ben Exner | Hậu vệ | Đức |
| 1 | Finn Dahmen | Thủ môn | Đức |
| 2 | Calvin Brackelmann | Hậu vệ | Đức |
| 4 | Han-Noah Massengo | Tiền vệ | Cộng hòa Congo |
| 5 | Chrislain Matsima | Hậu vệ | Pháp |
| 6 | Jeffrey Gouweleeuw | Hậu vệ | Hà Lan |
| 7 | Young-woo Seol | Hậu vệ | Hàn Quốc |
| 8 | Sima Suso | Tiền vệ | Đức |
| 9 | Rodrigo Ribeiro | Tiền đạo | Bồ Đào Nha |
| 10 | Mert Kömür | Tiền vệ | Đức |
| 11 | Michael Gregoritsch | Tiền đạo | Áo |
| 14 | Yannik Keitel | Tiền vệ | Đức |
| 15 | Steve Mounié | Tiền đạo | Benin |
| 16 | Hennes Behrens | Hậu vệ | Đức |
| 18 | Tim Breithaupt | Tiền vệ | Đức |
| 19 | Robin Fellhauer | Tiền vệ | Đức |
| 20 | Alexis Claude-Maurice | Tiền đạo | Pháp |
| 20 | Florian Hangl | Tiền vệ | Áo |
| 21 | Arijon Ibrahimović | Tiền vệ | Đức |
| 22 | Nediljko Labrović | Thủ môn | Croatia |
| 23 | Faik Sakar | Tiền vệ | Đức |
| 27 | Marius Wolf | Tiền vệ | Đức |
| 30 | Anton Kade | Tiền vệ | Đức |
| 32 | Fabian Rieder | Tiền vệ | Thuỵ Sĩ |
| 34 | Amar Selimovic | Tiền đạo | Áo |
| 35 | Abdulai Juma Bah | Hậu vệ | Sierra Leone |
| 37 | Tim Schnitzer | Tiền vệ | Đức |
| 39 | Uchenna Ogundu | Tiền đạo | Nigeria |
| 40 | Noahkai Banks | Hậu vệ | Đức |
| 44 | Milo Adleff | Hậu vệ | Đức |
| 45 | Tobias Jager | Thủ môn | Đức |
| 48 | Tom Wisbereit | Thủ môn | Đức |