FC Astoria Walldorf
Đức
Thứ hạng hiện tại Bảng Regionalliga: Sudwest
FC Astoria Walldorf đang xếp thứ 14 trên tổng 18 đội, với 10 điểm sau 11 trận.
- Thắng
- 2
- Hoà
- 4
- Thua
- 5
- Bàn thắng
- 16
- Bàn thua
- 19
- Hiệu số
- -3
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Giới thiệu FC Astoria Walldorf
FC Astoria Walldorf lấy Dietmar-Hopp-Sportpark ở Walldorf làm sân nhà. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là WAL. Sức chứa của Dietmar-Hopp-Sportpark là 4.000 chỗ.
FC Astoria Walldorf đang đứng thứ mấy?
Sau 11 vòng, FC Astoria Walldorf có 10 điểm. Trung bình mỗi trận đội lấy 0,9 điểm. Đội có 2 thắng, 4 hoà và 5 thua.
Mạch trận hiện thời của FC Astoria Walldorf
Gần đây FC Astoria Walldorf hoà FSV Mainz 05 II 1-1 trên sân nhà và thắng Eintracht Trier 4-1. Những vòng vừa qua mang về 2 trận thắng. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 11 bàn ghi và 10 bàn thủng lưới.
Vị trí FC Astoria Walldorf so với phần còn lại của bảng
FC Astoria Walldorf và FSV Mainz 05 II đang bằng điểm nhau, chỉ số phụ quyết định thứ tự. Ngôi đầu của SGV Freiberg còn xa 13 điểm.
FC Astoria Walldorf chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?
Trên sân nhà FC Astoria Walldorf thắng 1 trận, còn trên sân khách thắng 1 trận. Ở sân nhà, đội ghi 9 bàn và nhận 10 bàn. Sân khách đội ghi 7 bàn và nhận 9 bàn.
FC Astoria Walldorf tấn công, phòng ngự ra sao?
FC Astoria Walldorf ghi 16 bàn và để thủng lưới 19 bàn mùa 18/19. Khung thành đội đứng thứ 12 về độ an toàn trong nhóm. Hiệu số bàn thắng bại là −3.
Đối thủ kế tiếp của FC Astoria Walldorf
Theo giờ Việt Nam, FC Astoria Walldorf làm khách của VfR Aalen lúc 19h00 ngày 17/10/2026. Trong năm trận gần nhất, VfR Aalen có 3 thắng, 1 hoà, 1 thua. VfR Aalen bước vào trận khi đứng thứ 2 với 21 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Yannick Thermann | Hậu vệ | Đức |
| - | Max Müller | Hậu vệ | Đức |
| - | Maik Goß | Hậu vệ | Đức |
| - | Lucca Kletti | Thủ môn | Đức |
| - | Ken Hauser | Hậu vệ | Đức |
| - | Topaz Kronmüller | Tiền vệ | Đức |
| - | Tilmann Jahn | Tiền đạo | Đức |
| - | Moritz Reuther | Tiền vệ | Đức |
| - | Nazif Tchadjei | Tiền đạo | Đức |
| - | Jonas Arcalean | Tiền vệ | Đức |
| - | Alexander Müller | Tiền vệ | Đức |
| - | Andre Redekop | Tiền vệ | Đức |
| - | Baton Hajrizaj | Tiền vệ | Đức |
| - | Bennet Schieber | Hậu vệ | Đức |
| - | Andre Sirianni | Hậu vệ | Đức |
| - | Felix Kendel | Tiền đạo | Đức |
| 1 | Tim Hansen | Thủ môn | Đức |
| 3 | Emanuel Gstettner | Hậu vệ | Đức |
| 5 | Roman Hauk | Hậu vệ | Đức |
| 7 | Tim Fahrenholz | Tiền vệ | Đức |
| 9 | Marcel Carl | Tiền đạo | Đức |
| 10 | Maximilian Waack | Tiền vệ | Đức |
| 11 | Jihad Boutakhrit | Tiền đạo | Đức |
| 13 | Emilian Lässig | Tiền vệ | Đức |
| 17 | Theodoros Politakis | Tiền vệ | Đức |
| 31 | Lennart Grimmer | Hậu vệ | Đức |
| 32 | Louis Safranek | Tiền đạo | Đức |
| 33 | Mario Schragl | Thủ môn | Áo |
| 35 | Dennis Egel | Hậu vệ | Đức |
| 38 | Arion Erbe | Tiền vệ | Đức |