FC 08 Villingen
Đức
Thứ hạng hiện tại Bảng Baden-Württemberg
FC 08 Villingen đang xếp thứ 2 trên tổng 18 đội, với 23 điểm sau 11 trận.
- Thắng
- 7
- Hoà
- 2
- Thua
- 2
- Bàn thắng
- 24
- Bàn thua
- 13
- Hiệu số
- +11
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Kết quả các trận gần nhất của FC 08 Villingen
Ba trận gần nhất của FC 08 Villingen: thắng Türkspor Neckarsulm 3-2, thắng Essingen 1-0 và hoà Young Boys Reutlingen 1-1. Đội giữ sạch lưới 3 trận trong số đó. Mạch bất bại hiện kéo dài 7 trận.
Thành tích mùa 18/19 của FC 08 Villingen
Mạch bất bại 7 trận đang giúp FC 08 Villingen đi lên. Thành tích mùa 18/19 là 7 thắng, 2 hoà và 2 thua. Tốc độ tích điểm là 2,1 điểm mỗi trận.
FC 08 Villingen tấn công, phòng ngự ra sao?
FC 08 Villingen ghi 24 bàn và để thủng lưới 13 bàn mùa 18/19. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 3. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 3.
FC 08 Villingen hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Khoảng cách từ FC 08 Villingen tới Oberachern ở ngôi đầu là 0 điểm.
Thành tích sân nhà và sân khách của FC 08 Villingen
FC 08 Villingen ghi 8 bàn ở sân nhà và 16 bàn ở sân khách. Trên sân khách đội ghi trung bình 2,7 bàn mỗi trận, nhiều hơn mức 1,6 bàn khi chơi ở nhà.
Hồ sơ đội bóng FC 08 Villingen
Sân nhà của FC 08 Villingen, đội bóng Đức, là MS Technologie Arena. MS Technologie Arena có 16.000 chỗ ngồi. Người hâm mộ quen gọi đội là VIL.
Đối thủ kế tiếp của FC 08 Villingen
FC 08 Villingen sẽ tiếp FV Ravensburg vào lúc 00h00 ngày 17/10/2026, tính theo giờ Việt Nam. FV Ravensburg có 3 thắng, 1 hoà, 1 thua trong năm trận gần nhất. FV Ravensburg hiện đứng thứ 9 với 16 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Teyfik Ceylan | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| - | Frederick Bruno | Hậu vệ | Đức |
| - | Angelo Rinaldi | Hậu vệ | Đức |
| - | Jonas Busam | Hậu vệ | Đức |
| - | Marvin Geng | Thủ môn | Đức |
| - | Marius Kaiser | Thủ môn | Đức |
| - | Mustafa Fatiras | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| - | Eduard Heckmann | Hậu vệ | Đức |
| - | Jannis Vonier | Thủ môn | Đức |
| - | Lavdrim Amiti | Thủ môn | Bắc Macedonia |
| - | Yunus Kulu | Tiền vệ | Đức |
| - | Kevin Hezel | Tiền vệ | Đức |
| - | Gabriel Cristilli | Tiền vệ | Đức |
| - | Yannick Spät | Tiền đạo | Đức |
| - | Maximilian Rudy | Tiền đạo | Đức |
| - | Jonathan Spät | Hậu vệ | Đức |
| 4 | Enrico Krieger | Hậu vệ | Đức |
| 8 | Nico Tadic | Tiền vệ | Đức |
| 9 | Flavio Santoro | Tiền đạo | Đức |
| 10 | Marcel Sökler | Tiền đạo | Đức |
| 11 | Jonas Brändle | Tiền vệ | Đức |
| 12 | Andrea Hoxha | Thủ môn | Albania |
| 13 | Christian Derflinger | Tiền vệ | Áo |
| 14 | Tim Zölle | Hậu vệ | Đức |
| 17 | Admir Osmićić | Hậu vệ | Đức |
| 18 | Samet Yılmaz | Tiền đạo | Đức |
| 19 | Georgios Pintidis | Tiền vệ | Đức |
| 21 | Ivo Ćolić | Hậu vệ | Đức |
| 22 | Leon Albrecht | Tiền vệ | Đức |
| 23 | Ergi Alihoxha | Tiền vệ | Albania |
| 24 | Dominik Emminger | Tiền đạo | Đức |
| 25 | Fabio Liserra | Hậu vệ | Đức |
| 26 | Mokhtar Boulachab | Tiền vệ | Đức |
| 27 | Luis Dettling | Hậu vệ | Đức |
| 28 | David Kercek | Thủ môn | Đức |
| 30 | Kevin Ehmann | Thủ môn | Đức |