FBK Karlstad
Thuỵ Điển
Thứ hạng hiện tại Bảng North
FBK Karlstad đang xếp thứ 7 trên tổng 16 đội, với 43 điểm sau 26 trận.
- Thắng
- 12
- Hoà
- 7
- Thua
- 7
- Bàn thắng
- 41
- Bàn thua
- 36
- Hiệu số
- +5
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng FBK Karlstad
Örsholmens IP Konstgräs, sân nhà của FBK Karlstad, chứa được 1.000 chỗ ngồi.
Vị trí của FBK Karlstad mùa 18/19
Sau 26 vòng, FBK Karlstad có 43 điểm. Tốc độ tích điểm là 1,7 điểm mỗi trận. Cụ thể là 12 thắng, 7 hoà và 7 thua.
FBK Karlstad thi đấu thế nào gần đây?
Gần đây FBK Karlstad thua Assyriska FF 0-1 trên sân khách và hoà AFC Eskilstuna 2-2. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 7 bàn ghi và 5 bàn thủng lưới. Đội giữ sạch lưới 2 trận trong số đó.
Cuộc đua quanh vị trí của FBK Karlstad
FBK Karlstad đang hơn Assyriska FF 8 điểm. Muốn vượt IF Karlstad, đội cần bù 1 điểm. Cách biệt với Stockholm Internazionale là 17 điểm.
FBK Karlstad trên sân nhà so với sân khách
Sân nhà mang về cho FBK Karlstad 6 trận thắng, sân khách thêm 6 trận. Sân nhà đội ghi 18 bàn và nhận 20 bàn. Sân khách đội ghi 23 bàn và nhận 16 bàn.
FBK Karlstad ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Số bàn thua của FBK Karlstad dừng ở 36 sau 26 trận. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí thứ 7 của nhóm. Số bàn phải nhận xếp thứ 5 trong nhóm.
FBK Karlstad gặp ai ở vòng tới?
FBK Karlstad sẽ tiếp Karlberg vào lúc 21h00 ngày 17/10/2026, tính theo giờ Việt Nam. Karlberg có 1 thắng, 2 hoà, 2 thua trong năm trận gần nhất. Đối thủ này đang đứng thứ 10 với 33 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Nils Gustafsson | Thủ môn | |
| 3 | Anton Pärleholt | Hậu vệ | Thuỵ Điển |
| 4 | L. Fredriksson | Hậu vệ | Thuỵ Điển |
| 6 | Christian Marigliano | Hậu vệ | Thuỵ Điển |
| 7 | M. Qassem | Tiền đạo | |
| 8 | Noel Björk | Tiền vệ | Thuỵ Điển |
| 8 | Michael Oluwayemni | Tiền vệ | Nigeria |
| 9 | F. Johansson Bahar | Tiền vệ | |
| 10 | A. Bertilsson | Tiền vệ | |
| 11 | R. Faustini | Tiền vệ | |
| 12 | A. Sandstad | Tiền đạo | |
| 13 | J. Hoiby | Tiền vệ | |
| 14 | Benjamin Buisson | Tiền đạo | Thuỵ Điển |
| 15 | Dante Ahlstedt | Tiền đạo | Thuỵ Điển |
| 17 | V. Olsson | Tiền vệ | Thuỵ Điển |
| 18 | Eric Forsberg | Hậu vệ | Thuỵ Điển |
| 19 | N. Rolandsson | Thủ môn | |
| 20 | V. Johansson | Thủ môn | |
| 21 | E. Navassardian | Tiền đạo | |
| 22 | Kevin Ewomba Gernon | Tiền vệ | Pháp |
| 23 | A. Rostlund | Hậu vệ | |
| 24 | V. Hagen | Tiền đạo | |
| 25 | A. Hedén Lindskog | Hậu vệ | Thuỵ Điển |
| 26 | A. Hagelberg | Hậu vệ |