Fakel
Nga
Thứ hạng hiện tại Bảng Premier League
Fakel đang xếp thứ 16 trên tổng 16 đội, với 3 điểm sau 10 trận.
- Thắng
- 0
- Hoà
- 3
- Thua
- 7
- Bàn thắng
- 6
- Bàn thua
- 18
- Hiệu số
- -12
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Fakel xếp hạng ra sao?
Sau 10 vòng, Fakel mới gom được 3 điểm. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 0,3 điểm. Thành tích mùa 18/19 là 3 hoà, 7 thua và chưa thắng trận nào.
Khoảng cách của Fakel với nhóm trên và nhóm dưới
Fakel kém Rodina Moskva ở vị trí liền trên đúng 2 điểm. Cách biệt với Dynamo là 19 điểm.
Fakel qua những vòng vừa qua
Gần đây Fakel thua Lokomotiv 0-5 trên sân nhà và thắng FC Vitebsk 1-0. Hàng công tịt ngòi ở 2 trận. Những vòng vừa qua mang về 1 trận thắng.
Fakel mạnh hơn ở sân nào?
Fakel nhận 10 bàn ở sân nhà và 8 bàn khi làm khách. Đội chưa có trận thắng nào trên sân khách. Khi xa nhà, đội ghi 3 bàn và nhận 8 bàn.
Giới thiệu Fakel
Fakel lấy Central'nyi Stadion Profsoyuzov ở Voronezh làm sân nhà. Central'nyi Stadion Profsoyuzov đón được 31.793 khán giả mỗi trận. Đội thường được gọi ngắn là FAK.
Số bàn thắng và bàn thua của Fakel
Cán cân bàn thắng bại của Fakel đang là −12. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 16. Số bàn phải nhận xếp thứ 13 trong nhóm.
Fakel đá trận tới với ai, lúc mấy giờ?
Lịch thi đấu đưa Fakel sang làm khách của Krylia Sovetov lúc 18h00 ngày 17/10/2026 (giờ Việt Nam). Krylia Sovetov bước vào trận khi đứng thứ 10 với 12 điểm. Krylia Sovetov có 2 thắng, 3 hoà trong năm trận gần nhất.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Daniil Frolkin | Thủ môn | Nga |
| 5 | Albert Gabaraev | Hậu vệ | Nga |
| 7 | Maksim Turishchev | Tiền đạo | Nga |
| 8 | Abdula Bagamaev | Tiền vệ | Nga |
| 9 | A. Gnapi Dable | Tiền đạo | |
| 10 | Ilnur Alshin | Tiền vệ | Nga |
| 11 | Aleksey Sutormin | Tiền đạo | Nga |
| 17 | Anton Kovalev | Tiền đạo | Belarus |
| 18 | Kirill Simonov | Tiền vệ | Nga |
| 19 | Belajdi Pusi | Tiền đạo | Albania |
| 20 | Igor Yurganov | Hậu vệ | Nga |
| 22 | Houdaifa El Mahasni | Hậu vệ | Morocco |
| 23 | Vyacheslav Yakimov | Tiền vệ | Nga |
| 25 | A. Belyaev | Tiền đạo | |
| 27 | Stanislav Magkeev | Hậu vệ | Nga |
| 35 | Vyacheslav Dorovskikh | Thủ môn | Nga |
| 40 | Clayton | Hậu vệ | Brazil |
| 44 | Yuri Zhuravlev | Hậu vệ | Nga |
| 52 | Ravil Netfullin | Tiền vệ | Nga |
| 53 | Matvey Bardachev | Hậu vệ | Nga |
| 55 | Darko Todorović | Tiền vệ | Bosnia và Herzegovina |
| 62 | Vladislav Kalinichev | Thủ môn | Nga |
| 90 | Aleksandr Koksharov | Tiền đạo | Nga |
| 96 | Igor Obukhov | Thủ môn | Nga |
| 97 | Butta Magomedov | Tiền vệ | Nga |
| 99 | Nikolay Giorgobiani | Tiền vệ | Nga |