Faetano
San Marino
Thứ hạng hiện tại Bảng Campionato
Faetano đang xếp thứ 16 trên tổng 16 đội, với 2 điểm sau 5 trận.
- Thắng
- 0
- Hoà
- 2
- Thua
- 3
- Bàn thắng
- 1
- Bàn thua
- 15
- Hiệu số
- -14
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Thành tích mùa 18/19 của Faetano
Faetano xếp thứ 16 trong số 16 đội. Bảng xếp hạng ghi nhận 2 hoà, 3 thua và chưa thắng trận nào. Tốc độ tích điểm là 0,4 điểm mỗi trận.
Vị trí Faetano so với phần còn lại của bảng
Khoảng cách từ Faetano tới Folgore ở ngôi đầu là 13 điểm.
Mạch trận hiện thời của Faetano
Trận gần nhất, Faetano thua Fiorentino 0-6 trên sân nhà. Đếm lại 6 trận vừa qua, đội có 0 lần giành trọn ba điểm. Qua 6 trận gần nhất, đội ghi 2 bàn và nhận 18 bàn.
Giới thiệu Faetano
Faetano lấy Campo Faetano ở Faetano làm sân nhà. Campo Faetano đón được 500 khán giả mỗi trận.
Faetano tấn công, phòng ngự ra sao?
Faetano ghi 1 bàn và để thủng lưới 15 bàn mùa 18/19. Đội đang có hiệu số −14. Số bàn ghi được xếp thứ 15 trong nhóm.
Faetano gặp ai ở vòng tới?
Trận kế tiếp, Faetano tiếp La Fiorita lúc 21h00 ngày 25/10/2026 (giờ Việt Nam). La Fiorita bước vào trận khi đứng thứ 6 với 9 điểm. Phong độ năm trận gần nhất của La Fiorita là 2 thắng, 3 hoà.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Enrico Casadei | Hậu vệ | San Marino |
| - | Maicol Acquarelli | Hậu vệ | San Marino |
| - | Kevin Zonzini | Tiền vệ | San Marino |
| - | Filippo Ioli | Hậu vệ | Ý |
| - | Kevin Lisi | Tiền vệ | Ý |
| - | Tommaso Famiglietti | Tiền đạo | San Marino |
| - | Marco Casalboni | Thủ môn | Ý |
| - | Alessio Bertuccini | Tiền vệ | Ý |
| - | Mario Dulcetti | Tiền đạo | Ý |
| - | Filippo Capriotti | Tiền đạo | Ý |
| - | Alessandro Brisigotti | Tiền đạo | Ý |
| - | Antonio palumbo | Tiền vệ | Ý |
| - | Davide Fusco | Tiền vệ | Ý |
| - | Giovanni D'Amico | Tiền vệ | Ý |
| - | Christian Cerchiara | Tiền đạo | Ý |
| - | Alessio De Angelis | Tiền vệ | Ý |
| - | Lorenzo Forconesi | Thủ môn | Ý |
| - | Maurizio Parisi | Hậu vệ | Ý |
| - | Federico Gallo | Tiền vệ | Ý |
| - | Gennaro Balletta | Thủ môn | Ý |
| - | Justin Raviele | Hậu vệ | Ý |
| - | Raffaele Riccio | Tiền vệ | Ý |
| - | Raul Yagubzade | Tiền đạo | Azerbaijan |
| - | Adam Csiszer | Tiền vệ | Hungary |
| - | Maximilian Tolomeo | Tiền vệ | Ý |
| - | Andrea Coratella | Tiền vệ | Ý |
| - | Alessio Romano | Tiền đạo | Ý |
| - | Mathieu Duchenne | Thủ môn | Ý |
| - | Salvatore Del Vecchio | Tiền vệ | Ý |