Exeter City
Anh
Thứ hạng Hạng Tư Anh
Exeter City đang xếp thứ 14 trên tổng 24 đội tại Hạng Tư Anh, với 12 điểm sau 10 trận.
- Thắng
- 3
- Hoà
- 3
- Thua
- 4
- Bàn thắng
- 6
- Bàn thua
- 6
- Hiệu số
- 0
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Sức mạnh ghi bàn của Exeter City
Lưới đối phương rung lên 6 lần trước Exeter City mùa 26/27. Hàng thủ nhận ít hơn kỳ vọng khoảng 0,5 bàn mỗi trận. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 22.
Exeter City trên bảng xếp hạng Hạng Tư Anh
Exeter City giữ vị trí thứ 14 tại Hạng Tư Anh nhờ một trong những hàng thủ chắc nhất giải. Cụ thể là 3 thắng, 3 hoà và 4 thua. Tốc độ tích điểm là 1,2 điểm mỗi trận.
Phong độ gần đây của Exeter City
Gần đây Exeter City thắng Shrewsbury Town 1-0 trên sân khách và hoà Oxford United 2-2. Trong 6 trận gần đây, đội thắng 2 lần. Qua 6 trận gần nhất, đội ghi 6 bàn và nhận 5 bàn.
Exeter City đang bám đuổi những ai?
Exeter City đang hơn Accrington Stanley 1 điểm. Cách biệt với Salford City là 7 điểm.
Exeter City mạnh hơn ở sân nào?
Exeter City nhận 1 bàn ở sân nhà và 5 bàn khi làm khách. Sân khách đội ghi 2 bàn và nhận 5 bàn. Sân nhà vẫn là nơi đội chưa để thua.
Chân sút chủ lực của Exeter City
Trên hàng công Exeter City, Jack Fitzwater là cái tên nổ súng nhiều nhất với 2 bàn. Tỷ trọng của anh trong tổng số bàn thắng là chừng 33%. Anh có 9 lần ra sân mùa 26/27.
Hồ sơ đội bóng Exeter City
Sân nhà của Exeter City, đội bóng Anh, là St James Park. Đội thường được gọi ngắn là Exeter. St James Park có 8.830 chỗ ngồi.
Exeter City đá trận tới với ai, lúc mấy giờ?
Ngày 17/10/2026, Exeter City làm khách của Colchester United trên sân Jobserve Community Stadium, bóng lăn lúc 21h00 giờ Việt Nam. Phong độ năm trận gần nhất của Colchester United là 3 hoà, 2 thua. Đối thủ này đang đứng thứ 19 với 10 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Jack Bycroft | Thủ môn | Anh |
| 2 | Lakyle Samuel | Hậu vệ | Anh |
| 3 | Luca Woodhouse | Hậu vệ | Anh |
| 4 | Ed Turns | Hậu vệ | Wales |
| 5 | Jack Fitzwater | Hậu vệ | Anh |
| 6 | Jack Taylor | Hậu vệ | Anh |
| 7 | Gwion Edwards | Tiền vệ | Wales |
| 8 | Taylor Perry | Tiền vệ | Anh |
| 10 | Josh Gordon | Tiền đạo | Anh |
| 11 | Andrew Oluwabori | Tiền vệ | Anh |
| 12 | Reece Cole | Tiền vệ | Anh |
| 14 | Harry Kite | Tiền vệ | Anh |
| 15 | Ajay Matthews | Tiền đạo | Anh |
| 16 | Charlie Cummins | Tiền vệ | Ireland |
| 18 | Liam Oakes | Tiền vệ | Anh |
| 19 | Sonny Cox | Tiền đạo | Anh |
| 20 | George Birch | Tiền vệ | Anh |
| 21 | Daniel Watts | Tiền đạo | Wales |
| 22 | Frankie Phillips | Thủ môn | Anh |
| 23 | Ethan Sutherland | Tiền đạo | Scotland |
| 24 | Vincent Harper | Tiền vệ | Kenya |
| 25 | Anthony Scully | Tiền đạo | Ireland |
| 31 | Jake Doyle-Hayes | Tiền vệ | Ireland |
| 32 | Danny Rose | Tiền đạo | Anh |
| 40 | Ed James | Hậu vệ | Wales |
| 43 | Tobias Alsop | Hậu vệ | Anh |
| 44 | George Williams | Tiền đạo | Wales |
| 46 | Louie Cayless | Hậu vệ | Anh |
| 47 | Liam Cartwright | Hậu vệ | Anh |