Étoile Carouge
Thuỵ Sĩ
Thứ hạng hiện tại Bảng Challenge League
Étoile Carouge đang xếp thứ 9 trên tổng 10 đội, với 9 điểm sau 10 trận.
- Thắng
- 2
- Hoà
- 3
- Thua
- 5
- Bàn thắng
- 8
- Bàn thua
- 14
- Hiệu số
- -6
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Étoile Carouge xếp hạng ra sao?
Sau 10 vòng, Étoile Carouge mới gom được 9 điểm. Nhịp lấy điểm đang là 0,9 điểm một trận. Cụ thể là 2 thắng, 3 hoà và 5 thua.
Étoile Carouge đang bám đuổi những ai?
Trên bảng xếp hạng, Étoile Carouge nằm giữa FC WIL 1900 và Stade Nyonnais. Ngôi đầu của Stade Lausanne-Ouchy còn xa 15 điểm.
Étoile Carouge qua những vòng vừa qua
Trận gần nhất, Étoile Carouge thua Yverdon Sport 0-2 trên sân nhà. Số trận thắng trong 6 lần ra sân gần nhất là 1. Loạt 6 trận vừa qua để lại 4 bàn ghi được và 12 bàn phải nhận.
Étoile Carouge chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?
Trên sân nhà Étoile Carouge thắng 2 trận, còn trên sân khách chưa thắng trận nào. Hàng công ghi bàn tốt hơn hẳn khi đá sân nhà: trung bình 1,0 bàn mỗi trận, so với 0,5 bàn khi làm khách.
Hồ sơ đội bóng Étoile Carouge
Étoile Carouge là một đội bóng Thụy Sĩ. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là ETO. Stade de la Fontenette đón được 4.110 khán giả mỗi trận.
Số bàn thắng và bàn thua của Étoile Carouge
Trung bình mỗi trận Étoile Carouge ghi 0,8 bàn và nhận 1,4 bàn. Ở chiều phòng ngự, đội đứng thứ 5. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở −6.
Trận kế tiếp của Étoile Carouge
Theo giờ Việt Nam, Étoile Carouge làm khách của FC Aarau lúc 23h00 ngày 24/10/2026. Phong độ năm trận gần nhất của FC Aarau là 1 hoà, 4 thua. FC Aarau hiện đứng thứ 6 với 12 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Mussa Diallo | Thủ môn | Bồ Đào Nha |
| 2 | D. Neves | Hậu vệ | |
| 3 | Florian Hoxha | Hậu vệ | Kosovo |
| 4 | Ivann Strohbach | Hậu vệ | Thuỵ Sĩ |
| 5 | Boris Céspedes | Tiền vệ | Bolivia |
| 6 | Madyen El Jaouhari | Tiền vệ | Pháp |
| 7 | Óscar Correia | Tiền đạo | Thuỵ Sĩ |
| 8 | Ricardo Alves | Tiền vệ | Thuỵ Sĩ |
| 10 | Bruno Caslei | Tiền vệ | Thuỵ Sĩ |
| 14 | Sidiki Camara | Tiền vệ | Bờ Biển Ngà |
| 16 | E. Biku | Hậu vệ | |
| 17 | Ousseynou Sene | Tiền đạo | Thuỵ Sĩ |
| 21 | Mathis Holcbecher | Tiền vệ | Thuỵ Sĩ |
| 22 | Guilain Zrankeon | Hậu vệ | Pháp |
| 23 | R. Kadima | Hậu vệ | |
| 23 | Lionel Huwiler | Thủ môn | |
| 24 | Maxime Dubosson | Hậu vệ | Thuỵ Sĩ |
| 25 | Vincent Felder | Hậu vệ | Pháp |
| 26 | Samuel Bossiwa | Tiền đạo | Pháp |
| 33 | Leart Zuka | Hậu vệ | Thuỵ Sĩ |
| 42 | Devran Cavus | Thủ môn | |
| 44 | B. E. Atangana | Thủ môn | |
| 76 | Itaitinga | Tiền đạo | Brazil |
| 77 | Tiago-Marti Escorza | Tiền đạo | Pháp |
| 78 | Nour Boulkous | Hậu vệ | Thuỵ Sĩ |
| 80 | E. Januario | Tiền vệ | |
| 88 | L. Essiena Avang | Tiền vệ | |
| 99 | Marc Tsoungui | Hậu vệ | Thuỵ Sĩ |