Etimesgut SK
Thổ Nhĩ Kỳ
Thứ hạng hiện tại Bảng 2
Etimesgut SK đang xếp thứ 3 trên tổng 18 đội, với 13 điểm sau 6 trận.
- Thắng
- 4
- Hoà
- 1
- Thua
- 1
- Bàn thắng
- 8
- Bàn thua
- 2
- Hiệu số
- +6
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Phong độ gần đây của Etimesgut SK
Trận gần nhất, Etimesgut SK hoà Eskişehirspor 1-1 trên sân khách. Những vòng vừa qua mang về 4 trận thắng. Cán cân của loạt trận này là 12 bàn thắng so với 3 bàn thua.
Vị trí của Etimesgut SK mùa 18/19
Mạch bất bại 4 trận đang giúp Etimesgut SK đi lên. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 2,2 điểm. Thành tích mùa 18/19 là 4 thắng, 1 hoà và 1 thua.
Số bàn thắng và bàn thua của Etimesgut SK
Lưới đối phương rung lên 8 lần trước Etimesgut SK mùa 18/19. Số bàn phải nhận xếp thứ 2 trong nhóm. Đội đang có hiệu số +6.
Khác biệt sân bãi của Etimesgut SK
Thành tích hai sân của Etimesgut SK là 3 trận thắng sân nhà so với 1 trận thắng sân khách. Sân nhà vẫn là nơi đội chưa để thua. Trong các trận sân nhà, đội ghi 4 bàn và chưa thủng lưới.
Vị trí Etimesgut SK so với phần còn lại của bảng
Khoảng cách từ Etimesgut SK tới Nilüfer Belediye ở ngôi đầu là 3 điểm. Bursa Yıldırımspor đang hơn đội 1 điểm.
Hồ sơ đội bóng Etimesgut SK
Sân nhà của Etimesgut SK, đội bóng Thổ Nhĩ Kỳ, là Etimesgut Belediyesi Atatürk Stadı. Khán đài Etimesgut Belediyesi Atatürk Stadı có 3.000 chỗ ngồi.
Lịch thi đấu sắp tới của Etimesgut SK
Etimesgut SK sẽ tiếp Balıkesirspor vào lúc 18h30 ngày 18/10/2026, tính theo giờ Việt Nam. Trong năm trận gần nhất, Balıkesirspor có 3 thắng, 2 thua. Đối thủ này đang đứng thứ 5 với 12 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Kadir Kıra | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| - | Orkun Dedeoğlu | Tiền đạo | Thổ Nhĩ Kỳ |
| - | Murat Doksal | Thủ môn | Thổ Nhĩ Kỳ |
| - | Tunahan Güngör | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| - | Batuhan Atay | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| - | Ahmet Şahin | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| - | Mertcan Albayrak | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| - | Mehmet Gence Çelik | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| - | Tunahan Ünal | Tiền đạo | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 6 | Emirhan Öz | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 10 | Ömer Bozan | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 16 | İbrahim Kayikci | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 18 | Ali Özdemir | Tiền vệ | Pháp |
| 21 | Jakup Durmaz | Tiền vệ | Thuỵ Điển |
| 25 | Tugay Gündem | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 37 | Efecan Mızrakcı | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 38 | Hayrullah Erkip | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 44 | R. Özkanlı | Thủ môn | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 46 | Hüseyin Mevlütoğlu | Tiền đạo | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 53 | Alihan Kazmaz | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 61 | Furkan Tütüncü | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 61 | Alişan Durmuş | Tiền đạo | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 68 | Oktay Kısaoğlu | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 70 | Melih Güney | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 77 | İbrahim Koca | Tiền đạo | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 77 | Osman Bayrak | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 80 | S. Etöz | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 80 | Efe Özdemir | Tiền đạo | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 98 | Tuğran Tuğ | Thủ môn | Thổ Nhĩ Kỳ |