Đội tuyển Ethiopia
Đội tuyển bóng đá quốc gia
Thứ hạng Giao hữu quốc tế
Ethiopia đang xếp thứ 81 trên tổng 197 đội tại Giao hữu quốc tế, với 4 điểm sau 2 trận.
- Thắng
- 1
- Hoà
- 1
- Thua
- 0
- Bàn thắng
- 2
- Bàn thua
- 1
- Hiệu số
- +1
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng Ethiopia
Ethiopia lấy Addis Ababa Stadium ở Addis Abeba làm sân nhà. Người hâm mộ quen gọi đội là ETH. Sức chứa của Addis Ababa Stadium là 35.000 chỗ.
Vị trí của Ethiopia mùa 21/22
Bảng xếp hạng giải ghi tên Ethiopia ở vị trí thứ 5. Đội thi đấu ở bảng A của giải. Cụ thể là 2 thắng, 3 hoà và 5 thua.
Ethiopia trên sân nhà so với sân khách
Ethiopia nhận 6 bàn ở sân nhà và 5 bàn khi làm khách. Sân nhà giúp đội ghi nhiều bàn hơn rõ rệt, 1,5 bàn mỗi trận so với 0,3 bàn trên sân khách. Đội vẫn chờ chiến thắng đầu tiên khi xa nhà.
Cuộc đua quanh vị trí của Ethiopia
Trên bảng xếp hạng, Ethiopia nằm giữa Guinea-Bissau và Djibouti. Ngôi đầu của Ai Cập còn xa 17 điểm.
Ethiopia tấn công, phòng ngự ra sao?
Số bàn thua của Ethiopia dừng ở 14 sau 10 trận. Đội đang có hiệu số −5.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| - | J. Yakob | Hậu vệ |
| 1 | Abubeker Nura | Thủ môn |
| 1 | A. Ambisa | Thủ môn |
| 2 | R. Selalo | Hậu vệ |
| 3 | Ramkel James | Hậu vệ |
| 4 | Birhanu Bekele | Hậu vệ |
| 5 | H. Gulilat | Tiền đạo |
| 5 | G. Hagos | Hậu vệ |
| 6 | Gatoch Panom | Tiền vệ |
| 7 | B. Belay | Tiền đạo |
| 8 | Kenean Markneh | Tiền vệ |
| 9 | M. Tafesse | Tiền đạo |
| 10 | Abel Yalew | Tiền đạo |
| 10 | A. Biniam | Tiền đạo |
| 11 | T. Fitsumi | Tiền đạo |
| 11 | F. Gebre | Tiền đạo |
| 12 | D. Hotessa | Tiền đạo |
| 13 | A. Yusuf | Hậu vệ |
| 14 | S. Yohannes | Hậu vệ |
| 15 | S. Bereket | Hậu vệ |
| 16 | Y. Bayeh | Hậu vệ |
| 17 | B. Fikru | Tiền đạo |
| 18 | Wogene Gezahegn | Tiền đạo |
| 18 | C. Damtew | Tiền đạo |
| 19 | Chernet Gugsa | Tiền vệ |
| 20 | Bereket Waza | Tiền vệ |
| 21 | Habtamu Tekeste | Tiền vệ |
| 22 | Seid Habtamu | Thủ môn |
| 23 | F. Getahun | Thủ môn |