Estudiantes La Plata Res
Argentina
Thứ hạng hiện tại Bảng Clausura
Estudiantes La Plata Res đang xếp thứ 8 trên tổng 36 đội, với 21 điểm sau 12 trận.
- Thắng
- 6
- Hoà
- 3
- Thua
- 3
- Bàn thắng
- 19
- Bàn thua
- 11
- Hiệu số
- +8
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng Estudiantes La Plata Res
Sân nhà của Estudiantes La Plata Res, đội bóng Argentina, là Country Club de Estudiantes de La Plata. Khán đài Country Club de Estudiantes de La Plata có 1.000 chỗ ngồi.
Estudiantes La Plata Res xếp hạng ra sao?
Estudiantes La Plata Res giữ vị trí thứ 12 mùa 18/19. Cụ thể là 8 thắng, 4 hoà và 6 thua. Trung bình mỗi trận đội lấy 1,6 điểm.
Mạch trận hiện thời của Estudiantes La Plata Res
Ba trận gần nhất của Estudiantes La Plata Res: hoà Newell's Old Boys Res. 1-1, thắng Defensa y Justicia Res. 2-0 và thua Gimnasia La Plata Res. 0-2. Có 2 trong số đó là các trận sân nhà. Những vòng vừa qua mang về 3 trận thắng.
Estudiantes La Plata Res mạnh hơn ở sân nào?
Estudiantes La Plata Res nhận 13 bàn ở sân nhà và 14 bàn khi làm khách. Sân khách đội ghi 20 bàn và nhận 14 bàn.
Estudiantes La Plata Res hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Khoảng cách từ Estudiantes La Plata Res tới Vélez Sársfield Res. ở ngôi đầu là 19 điểm. Phía trên là Unión Santa Fe Res., cách 1 điểm.
Sức mạnh ghi bàn của Estudiantes La Plata Res
Số bàn thua của Estudiantes La Plata Res dừng ở 16 sau 18 trận. Khung thành đội đứng thứ 4 về độ an toàn trong nhóm. Hiệu số bàn thắng bại là +9.
Lịch thi đấu sắp tới của Estudiantes La Plata Res
Estudiantes La Plata Res sẽ tiếp Lanús Res. vào lúc 01h00 ngày 15/10/2026, tính theo giờ Việt Nam. Lanús Res. có 3 thắng, 1 hoà, 1 thua trong năm trận gần nhất. Lanús Res. bước vào trận khi đứng thứ 6 với 35 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Miguel Angel Giménez Paredes | Tiền vệ | Paraguay |
| - | Luca Landriel | Tiền vệ | Argentina |
| - | Franco Basualdo | Tiền đạo | Argentina |
| - | Faustino Messina | Hậu vệ | Argentina |
| - | Leonardo Naser | Tiền vệ | Argentina |
| - | Tobías Ganduglia | Tiền vệ | Argentina |
| - | Máximo Desábato | Hậu vệ | Argentina |
| - | Mateo Araujo | Tiền vệ | Argentina |
| 4 | Roman Gomez | Hậu vệ | Argentina |
| 13 | Gastón Benedetti | Hậu vệ | Argentina |
| 19 | Ezequiel Naya | Tiền đạo | Argentina |
| 20 | Nicolás Fernández | Hậu vệ | Argentina |
| 22 | Juan Zozaya | Thủ môn | Argentina |
| 29 | Fabricio Pérez Escudero | Tiền đạo | Argentina |
| 30 | Rodrigo Borzone | Thủ môn | Argentina |
| 31 | Galo Galarza | Tiền vệ | Argentina |
| 32 | Mikel Amondarain | Tiền vệ | Argentina |
| 34 | Leandro Mamut | Tiền vệ | Argentina |
| 34 | Emanuel Dall'Aglio | Hậu vệ | Argentina |
| 35 | Valente Pierani | Hậu vệ | Argentina |
| 36 | Ezequiel Orbe | Hậu vệ | Argentina |
| 36 | Joaquín Pereyra | Hậu vệ | Argentina |
| 37 | Matías Magdaleno | Hậu vệ | Argentina |
| 39 | Juan Arango | Tiền đạo | Argentina |
| 40 | Axel Atum | Tiền vệ | Argentina |
| 40 | Lucas Cornejo | Tiền vệ | Argentina |
| 45 | Matias Contrera | Tiền đạo | Argentina |
| 49 | Benjamin Sagues Barreiro | Tiền đạo | Argentina |