Esteghlal Khuzestan
Iran
Thứ hạng hiện tại Bảng Premier League
Esteghlal Khuzestan đang xếp thứ 16 trên tổng 18 đội, với 6 điểm sau 8 trận.
- Thắng
- 1
- Hoà
- 3
- Thua
- 4
- Bàn thắng
- 4
- Bàn thua
- 12
- Hiệu số
- -8
Lịch thi đấu sắp tới
Esteghlal Khuzestan xếp hạng ra sao?
Esteghlal Khuzestan xếp thứ 16 trong số 18 đội. Trung bình mỗi trận đội lấy 0,8 điểm. Thành tích mùa 18/19 là 1 thắng, 3 hoà và 4 thua.
Esteghlal Khuzestan đang bám đuổi những ai?
Esteghlal Khuzestan bằng điểm Shams Azar Qazvin và chỉ thua ở chỉ số phụ. Ngay sau lưng là Mes Shahr-e Babak, kém 1 điểm. Ngôi đầu của Tractor Sazi còn xa 11 điểm.
Kết quả các trận gần nhất của Esteghlal Khuzestan
Gần đây Esteghlal Khuzestan thua Gol Gohar 0-3 trên sân khách và thắng Tractor Sazi 1-0. 2 lần đội rời sân mà chưa thủng lưới. Ngược lại, 3 trận đội không ghi nổi bàn nào.
Khác biệt sân bãi của Esteghlal Khuzestan
Esteghlal Khuzestan nhận 4 bàn ở sân nhà và 8 bàn khi làm khách. Khác biệt lớn nhất nằm ở hàng công: 0,8 bàn mỗi trận ở sân nhà, chỉ 0,3 bàn mỗi trận khi xa nhà. Đội vẫn chờ chiến thắng đầu tiên khi xa nhà.
Giới thiệu Esteghlal Khuzestan
Foolad Sport Complex, sân nhà của Esteghlal Khuzestan, chứa được 3.000 chỗ ngồi. Người hâm mộ quen gọi đội là EST.
Esteghlal Khuzestan tấn công, phòng ngự ra sao?
Số bàn thua của Esteghlal Khuzestan dừng ở 12 sau 8 trận. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 17. Số bàn phải nhận xếp thứ 17 trong nhóm.
Trận kế tiếp của Esteghlal Khuzestan
Esteghlal Khuzestan sẽ làm khách của Kheybar Khorramabad trên sân Takhti Stadium vào lúc 20h30 ngày 18/10/2026, tính theo giờ Việt Nam. Kheybar Khorramabad có 1 thắng, 2 hoà, 2 thua trong năm trận gần nhất. Đối thủ này đang đứng thứ 13 với 7 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Mohammad Kia | Thủ môn | Iran |
| 2 | Nima Andarz | Hậu vệ | |
| 3 | Abolfazl Soleimani | Hậu vệ | Iran |
| 5 | M. S. Mehr | Tiền vệ | |
| 6 | Mohammad Sharifi | Tiền vệ | Iran |
| 7 | Aref Rostami | Tiền đạo | Iran |
| 8 | Hamid Bouhamdan | Tiền vệ | Iran |
| 10 | Amir Savaed | Tiền đạo | Iran |
| 11 | Aram Abbasi | Hậu vệ | Iran |
| 11 | Arman Mardani | Tiền đạo | |
| 12 | Erfan Sazegari | Tiền vệ | Iran |
| 13 | Mehdi Mousavi | Hậu vệ | Iran |
| 15 | Alireza Karami | Hậu vệ | Iran |
| 16 | Abbas Sharafi | Tiền vệ | Iran |
| 18 | W. Saki | Hậu vệ | |
| 21 | Sepehr Simanpour | Tiền đạo | Iran |
| 22 | A. Mombeini | Thủ môn | |
| 23 | Amirhossein Farhadi | Tiền đạo | Iran |
| 34 | Javad Zergani | Tiền đạo | Iran |
| 37 | Mahan Bandani | Tiền đạo | |
| 40 | B. Halilov | Tiền vệ | |
| 44 | S. Saidov | Hậu vệ | Iran |
| 45 | Omid Mohammadi | Tiền vệ | Iran |
| 47 | S. Bazgir | Tiền đạo | |
| 55 | Jamei Abolfazl | Thủ môn | Iran |
| 66 | Mohammadreza Mehdizadeh | Hậu vệ | Iran |
| 75 | F. Jafari | Hậu vệ | |
| 77 | Mohammad Mehdi Ahmadi | Hậu vệ | Iran |
| 78 | Amin Rezaei Mohammad | Thủ môn | |
| 87 | A. Rezaei | Tiền vệ | |
| 88 | Mohammad Zavari | Tiền vệ | Iran |