Esperança d'Andorra
Andorra
Thứ hạng hiện tại Bảng Primera Division
Esperança d'Andorra đang xếp thứ 6 trên tổng 10 đội, với 5 điểm sau 4 trận.
- Thắng
- 1
- Hoà
- 2
- Thua
- 1
- Bàn thắng
- 8
- Bàn thua
- 5
- Hiệu số
- +3
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng Esperança d'Andorra
Esperança d'Andorra là một đội bóng Andorra.
Esperança d'Andorra xếp hạng ra sao?
Esperança d'Andorra giữ vị trí thứ 6 mùa 18/19. Cụ thể là 1 thắng, 2 hoà và 1 thua. Trung bình mỗi trận đội lấy 1,3 điểm.
Esperança d'Andorra thi đấu thế nào gần đây?
Esperança d'Andorra khép lại các vòng vừa qua với kết quả hoà Atlètic Club d'Escaldes 1-1, thắng Ordino 4-0 và thua Ranger's 1-2. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 13 bàn ghi và 6 bàn thủng lưới. 2 lần đội rời sân mà chưa thủng lưới.
Vị trí Esperança d'Andorra so với phần còn lại của bảng
Esperança d'Andorra và Penya Encarnada đang bằng điểm nhau, chỉ số phụ quyết định thứ tự. Đội đầu bảng FC Santa Coloma đang hơn 7 điểm. Phía trên là Ordino, cách 1 điểm.
Hàng công và hàng thủ Esperança d'Andorra
Hàng thủ Esperança d'Andorra đứng thứ 4, trung bình nhận 1,3 bàn mỗi trận. Ở chiều phòng ngự, đội đứng thứ 4. Đội đang có hiệu số +3.
Lịch thi đấu sắp tới của Esperança d'Andorra
FC Santa Coloma là đối thủ kế tiếp của Esperança d'Andorra, trận sân nhà bắt đầu lúc 19h00 ngày 18/10/2026 theo giờ Việt Nam. FC Santa Coloma hiện đứng đầu với 12 điểm. FC Santa Coloma có 4 thắng, 1 thua trong năm trận gần nhất.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Xisco Pires | Thủ môn | Andorra |
| 2 | J. Mutis | Hậu vệ | |
| 5 | M. Del Castillo | Hậu vệ | |
| 6 | J. Clavero | Tiền đạo | |
| 6 | Miguel Ruiz | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 7 | A. Garrido | Tiền đạo | |
| 8 | Mounir Boutarfa | Tiền vệ | |
| 9 | E. Balastegui | Tiền đạo | |
| 10 | Imad El Kabbou | Tiền đạo | Morocco |
| 11 | O. Salomon | Tiền đạo | |
| 11 | L. Amaral | Tiền đạo | |
| 15 | E. Cuellar | Hậu vệ | |
| 17 | Inti Quiroga | Hậu vệ | |
| 18 | Uile | Tiền đạo | |
| 19 | Kevin Olah | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 21 | M. Fernandez | Hậu vệ | |
| 22 | Javier Duce | Tiền đạo | |
| 23 | Pedro Inglés | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 24 | F. Said-Ahamada | Hậu vệ | |
| 31 | J. Bejarano | Thủ môn | |
| 33 | R. Sanchez | Tiền đạo | |
| 80 | T. Neves | Tiền vệ | |
| 80 | Diego | Tiền đạo |