Espanyol II
Tây Ban Nha
Thứ hạng hiện tại Bảng 2
Espanyol II đang xếp thứ 4 trên tổng 18 đội, với 12 điểm sau 5 trận.
- Thắng
- 4
- Hoà
- 0
- Thua
- 1
- Bàn thắng
- 15
- Bàn thua
- 4
- Hiệu số
- +11
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Vị trí của Espanyol II mùa 24/25
Espanyol II xếp thứ 2 và chỉ kém ngôi đầu 5 điểm. Đội có 10 thắng, 7 hoà và 11 thua. Nhịp lấy điểm đang là 1,3 điểm một trận.
Espanyol II đang bám đuổi những ai?
Trên bảng xếp hạng, Espanyol II nằm giữa Llagostera và Hércules. Đội đầu bảng Cornellà đang hơn 5 điểm.
Espanyol II qua những vòng vừa qua
Trận gần nhất, Espanyol II thắng Girona II 2-1 trên sân khách. Có 2 trong số đó là các trận sân nhà. Đếm lại 6 trận vừa qua, đội có 5 lần giành trọn ba điểm.
Hồ sơ đội bóng Espanyol II
Sân nhà của Espanyol II, đội bóng Tây Ban Nha, là Ciutat Esportiva Dani Jarque. Ciutat Esportiva Dani Jarque có 6.000 chỗ ngồi. Người hâm mộ quen gọi đội là ESP.
Sức mạnh ghi bàn của Espanyol II
Trung bình mỗi trận Espanyol II ghi 1,2 bàn và nhận 1,2 bàn. Số bàn phải nhận xếp thứ 16 trong nhóm. Hiệu số bàn thắng bại là −1.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Thymos Caroutas | Tiền đạo | Úc |
| - | Xavier Rufo | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| - | Hugo Caroz | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| - | Alvaro Pacheco | Thủ môn | Tây Ban Nha |
| - | Carlos Sánchez | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| - | Leo Salazar | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| - | Ferrán Gómez | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| - | Miguel Londoño | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| - | Jan Moreno | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| - | Gerard Luque | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| - | Alex Bombardo | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| - | Jan Peries | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| - | Ruben Aguilar | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| - | Arnau Cases | Hậu vệ | |
| 27 | José Luis Català | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 31 | Antoniu Roca | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| 33 | Ángel Fortuño | Thủ môn | Tây Ban Nha |
| 34 | Llorenç Serred | Thủ môn | Tây Ban Nha |
| 38 | Pol Tristán | Thủ môn | Tây Ban Nha |
| 39 | Alex Almansa | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| 39 | Sergio Rivares | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| 41 | José Ángel | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 42 | Marcos Fernández | Hậu vệ | Tây Ban Nha |