Esan Pattaya
Thái Lan
Thứ hạng hiện tại Bảng Thai Division 1
Esan Pattaya đang xếp thứ 15 trên tổng 18 đội, với 5 điểm sau 5 trận.
- Thắng
- 1
- Hoà
- 2
- Thua
- 2
- Bàn thắng
- 3
- Bàn thua
- 8
- Hiệu số
- -5
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Mạch trận hiện thời của Esan Pattaya
Esan Pattaya đang trải qua mạch không thắng 4 trận. Có 2 trong số đó là các trận sân nhà. Số trận thắng trong 6 lần ra sân gần nhất là 2.
Vị trí của Esan Pattaya mùa 18/19
Chuỗi không thắng 4 trận đang đè nặng lên Esan Pattaya. Cụ thể là 1 thắng, 2 hoà và 2 thua. Nhịp lấy điểm đang là 1,0 điểm một trận.
Esan Pattaya hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Esan Pattaya đang hơn Nakhon Ratchasima FC 2 điểm. Cách biệt với Uttaradit là 6 điểm.
Hồ sơ đội bóng Esan Pattaya
Nong Prue Stadium, sân nhà của Esan Pattaya, chứa được 5.838 chỗ ngồi.
Esan Pattaya ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Số bàn thua của Esan Pattaya dừng ở 8 sau 5 trận. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở −5. Số bàn ghi được xếp thứ 16 trong nhóm.
Đối thủ kế tiếp của Esan Pattaya
Ngày 14/10/2026, Esan Pattaya tiếp Songkhla, bóng lăn lúc 18h00 giờ Việt Nam. Trong năm trận gần nhất, Songkhla có 1 thắng, 2 hoà, 2 thua. Songkhla bước vào trận khi đứng thứ 14 với 5 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Patrick Silva Mota | Tiền vệ | Brazil |
| - | Tony Laurent-Gonnet | Hậu vệ | Thái Lan |
| - | Jamie de la Crollx | Tiền vệ | Thái Lan |
| - | Rattapong Promla | Tiền vệ | Thái Lan |
| - | Krithawu Sodachan | Hậu vệ | Thái Lan |
| - | Gorawit Wongkrai | Hậu vệ | Thái Lan |
| - | Karam Idris | Tiền đạo | Anh |
| - | Maia Fataweeporn | Tiền vệ | Thái Lan |
| 1 | Samuel McAlpine | Thủ môn | Thái Lan |
| 4 | Pharanyu Uppala | Hậu vệ | Thái Lan |
| 5 | Abdolreza Zarei | Hậu vệ | Iran |
| 6 | Thosporn Ijoy | Hậu vệ | Thái Lan |
| 8 | Thanapong Boontab | Tiền vệ | Thái Lan |
| 9 | Patrick Cruz | Tiền đạo | Brazil |
| 9 | Fellipe Veloso | Tiền đạo | Bồ Đào Nha |
| 10 | Kitikai Jantaruksa | Tiền vệ | Thái Lan |
| 11 | Sarawut Thorarit | Tiền vệ | Thái Lan |
| 14 | Phornsak Pongthong | Tiền vệ | Thái Lan |
| 17 | Suphakij Niamkong | Tiền đạo | Thái Lan |
| 18 | Akrachai Khaoprasert | Thủ môn | Thái Lan |
| 19 | Kritsada Sriwanit | Tiền vệ | Thái Lan |
| 20 | Meechok Marhasaranukun | Tiền vệ | Thái Lan |
| 24 | Sarut Nasri | Thủ môn | Thái Lan |
| 24 | Nattakitt Kanapornthawornpat | Thủ môn | Thái Lan |
| 25 | Nititorn Sripramarn | Tiền vệ | Thái Lan |
| 28 | Patthadon Tiangwong | Tiền vệ | Thái Lan |
| 29 | Narakorn Khana | Tiền vệ | Thái Lan |
| 30 | Chanin Sae-Ear | Thủ môn | Thái Lan |
| 33 | Narathip Kruearanya | Tiền vệ | Thái Lan |
| 33 | Tanakorn Navanit | Tiền vệ | Thái Lan |
| 34 | Narongrit Boonsuk | Hậu vệ | Thái Lan |
| 35 | Weeravut Kayem | Hậu vệ | Thái Lan |
| 36 | Thaned Benyapad | Hậu vệ | Thái Lan |
| 37 | Pufah Chuenkromrak | Tiền vệ | Thái Lan |
| 51 | Joonyeong Park | Tiền vệ | Thái Lan |
| 55 | Phiyawat Intarapim | Thủ môn | Thái Lan |
| 67 | Wanmai Settanant | Hậu vệ | Thái Lan |
| 69 | Aiyarat Duangmanee | Tiền vệ | Thái Lan |
| 77 | Arthit Sunthornphit | Tiền vệ | Thái Lan |
| 87 | Kongphop Luadsong | Tiền vệ | Thái Lan |
| 88 | Thanakorn Singkhokkruad | Hậu vệ | Thái Lan |
| 99 | Waleed Adel | Tiền đạo | Ai Cập |