ES Zarzis
Tunisia
Thứ hạng VĐQG Tunisia
ES Zarzis đang xếp thứ 10 trên tổng 16 đội tại VĐQG Tunisia, với 6 điểm sau 5 trận.
- Thắng
- 2
- Hoà
- 0
- Thua
- 3
- Bàn thắng
- 5
- Bàn thua
- 5
- Hiệu số
- 0
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Giới thiệu ES Zarzis
ES Zarzis là một đội bóng Tunisia. Đội thường được gọi ngắn là Zarzis.
ES Zarzis trên bảng xếp hạng VĐQG Tunisia
ES Zarzis giữ vị trí thứ 10 mùa 2026. Bảng xếp hạng ghi nhận 2 thắng, 3 thua và chưa hoà trận nào. Trung bình mỗi trận đội lấy 1,2 điểm.
ES Zarzis qua những vòng vừa qua
Gần đây ES Zarzis thắng ES Hammam-Sousse 2-0 trên sân nhà và thua Club Africain 0-1. Có 2 trận đội không tìm được đường vào lưới. Trong 6 trận gần đây, đội thắng 2 lần.
Người ghi bàn nhiều nhất ES Zarzis mùa 2026
Mohamed Hedi Jertila là người ghi nhiều bàn nhất cho ES Zarzis mùa 2026 với 2 bàn. Chừng ấy chiếm khoảng 40% số bàn của toàn đội.
Cuộc đua quanh vị trí của ES Zarzis
ES Zarzis đang hơn Avenir Sportif De La Marsa 1 điểm. Stade Tunisien đang hơn đội 1 điểm. Cách biệt với Espérance Sportive De Tunis là 6 điểm.
Hàng công và hàng thủ ES Zarzis
Trung bình mỗi trận ES Zarzis ghi 1,0 bàn và nhận 1,0 bàn. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 6. Số bàn phải nhận xếp thứ 8 trong nhóm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Adem Taous | Hậu vệ | Tunisia |
| - | Yaqoub Sedik | ||
| - | Rayan Mguig | Tiền đạo | Tunisia |
| - | Aymeb Ben Zaied | Thủ môn | Tunisia |
| - | Yakubu Sadik Abubakar | Tiền vệ | Nigeria |
| - | Mohamed Ali Ghrab | Hậu vệ | Tunisia |
| - | Ben Kileni | ||
| - | Mohamed Jasser Aifi | Hậu vệ | Tunisia |
| - | Rayen Sghayer | Tunisia | |
| - | Ghaith Bouchouicha | Tiền vệ | Tunisia |
| - | Youssef Bouskaya | Hậu vệ | Tunisia |
| - | Thameur Afini | Thủ môn | Tunisia |
| - | Dhiaeddine Jouini | Hậu vệ | Tunisia |
| - | Ousseynou Touré | Tiền vệ | Senegal |
| 2 | Mohamed Cissoko | Tiền vệ | Mauritania |
| 3 | Yassine Laariadh | Hậu vệ | Tunisia |
| 4 | Samba Diouf | Hậu vệ | Senegal |
| 5 | Moatez Chouchane | Tiền vệ | Tunisia |
| 7 | Hamdi Labidi | Tiền đạo | Tunisia |
| 8 | Yacine El Kassah | Tiền vệ | Tunisia |
| 8 | Rayen Seghaier | Tiền vệ | Tunisia |
| 8 | Yassine Kesseh | Tunisia | |
| 9 | Kebba Sowe | Tiền đạo | Gambia |
| 10 | Mohamed Hedi Jertila | Tiền đạo | Tunisia |
| 10 | Adem Garreb | Tiền đạo | Tunisia |
| 11 | Mohamed Youssef Bousoukaya | Tiền vệ | Tunisia |
| 13 | Khalil Kassab | Tiền vệ | Tunisia |
| 15 | Adepoju Oluwaseun | Tiền đạo | Nigeria |
| 17 | Taher Hamouda | Tiền đạo | Tunisia |
| 18 | Yosri Dhiflaoui | Tiền đạo | Tunisia |
| 18 | Yosri Dhaflaoui | Tiền vệ | |
| 19 | Daniel Onyemuchara | Tiền đạo | Nigeria |
| 19 | Nwoke Kelechi | Tiền đạo | Nigeria |
| 20 | Pape Mamour Diallo | Hậu vệ | Senegal |
| 20 | Mohamed Smaali | Tiền vệ | Tunisia |
| 21 | Jasser Ifi | ||
| 22 | Seifeddine Charfi | Thủ môn | Tunisia |
| 22 | Hazem Mounadi | Hậu vệ | Tunisia |
| 24 | Mohamed Mokhtar Zidi | Tiền vệ | Tunisia |
| 24 | Ben Mokhtar | Tunisia | |
| 27 | Amir Tajouri | Tiền vệ | Tunisia |
| 28 | Lamjed Rjili | Hậu vệ | Tunisia |
| 29 | Sadok Touj | Hậu vệ | Tunisia |
| 31 | Jassem Belkilani | Hậu vệ | Tunisia |
| 32 | Hamza Ghanmi | Thủ môn | Tunisia |
| 35 | Mohamed Firas Ghouma | Hậu vệ | Tunisia |
| 64 | Alseny Touré | Tiền vệ | Guinea |
| 77 | Wassim Maghzaoui | Thủ môn | Tunisia |
| 92 | David Roi Nyengue | Tiền vệ | Cameroon |
| 99 | Arayedh Mohamed Yassine | Tiền vệ | Algeria |
| 99 | Zied Bhar | Hậu vệ | Tunisia |