ES Hammam-Sousse
Tunisia
Thứ hạng VĐQG Tunisia
ES Hammam-Sousse đang xếp thứ 16 trên tổng 16 đội tại VĐQG Tunisia, với 1 điểm sau 5 trận.
- Thắng
- 0
- Hoà
- 1
- Thua
- 4
- Bàn thắng
- 1
- Bàn thua
- 7
- Hiệu số
- -6
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
ES Hammam-Sousse trên bảng xếp hạng VĐQG Tunisia
ES Hammam-Sousse đang ở nhóm xuống hạng với 1 điểm. Đội có 1 hoà, 4 thua và chưa thắng trận nào. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 0,2 điểm.
Vị trí ES Hammam-Sousse so với phần còn lại của bảng
ES Hammam-Sousse kém Olympique Béja ở vị trí liền trên đúng 1 điểm. Vị trí hiện tại thuộc nhóm xuống hạng. Ngôi đầu của Espérance Sportive De Tunis còn xa 11 điểm.
ES Hammam-Sousse thi đấu thế nào gần đây?
Ba trận gần nhất của ES Hammam-Sousse: thua ES Zarzis 0-2, thua Stade Tunisien 1-3 và thua ES Métlaoui 0-1. Qua 6 trận gần nhất, đội ghi 3 bàn và nhận 10 bàn. Ngược lại, 4 trận đội không ghi nổi bàn nào.
Giới thiệu ES Hammam-Sousse
ES Hammam-Sousse góp mặt tại VĐQG Tunisia mùa 2026. Đây là một đại diện của bóng đá Tunisia. Đội thường được gọi ngắn là ESHS.
Sức mạnh ghi bàn của ES Hammam-Sousse
Lưới đối phương rung lên 1 lần trước ES Hammam-Sousse mùa 2026. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 15. Số bàn phải nhận xếp thứ 13 trong nhóm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Ayoub Chaabane | Tiền vệ | Tunisia |
| - | Nour El Beji | Hậu vệ | Tunisia |
| - | Taieb Ben Zitoun | Tiền đạo | Tunisia |
| - | Jaafer Moussa | Hậu vệ | Tunisia |
| - | Rayane Issaoui | Hậu vệ | Tunisia |
| - | Iyadh Houli | Tunisia | |
| - | Omar Smari | Tiền đạo | Tunisia |
| - | Mohamed Amine Soussi | Tiền vệ | Tunisia |
| - | Charfeddine Nasreli | ||
| - | Nassim Boukadida | Tiền đạo | Tunisia |
| - | Ali Ben Hassine | Tiền vệ | Tunisia |
| - | Mohamed Yassine Ben Hammouda | Tiền vệ | Tunisia |
| - | Wassim Jaballah | Tiền vệ | Tunisia |
| - | Montasser Frej | Tiền vệ | Tunisia |
| - | Moatez Ben Abdallah | Hậu vệ | Tunisia |
| - | Alaa Hefaidh | Thủ môn | Tunisia |
| - | Mohamed Aziz Sabri | Thủ môn | Tunisia |
| - | Mohamed Amine Belghith | ||
| - | Mohamed Amine Abid | Tiền đạo | Tunisia |
| - | Abdellah Rayane | Morocco | |
| - | Martin Obiri | Tiền đạo | Ghana |
| - | Rayn Kizito | ||
| - | Rayn Figo Kizito | Uganda | |
| - | Mohamed Amine Jarraya | Hậu vệ | Tunisia |
| - | Obiri Martin | Tiền đạo | Ghana |
| - | Ousmane Tenguiano | Hậu vệ | Guinea |
| 0 | Moemen Zbidi | Hậu vệ | Tunisia |
| 3 | Mohamed Amine Helal | Hậu vệ | Tunisia |
| 4 | Rayen Ben Abdallah | Hậu vệ | |
| 11 | Med Amine Jarray | Tiền đạo | |
| 13 | Mossaab Sassi | Tiền vệ | Tunisia |
| 14 | Khalil Mechergui | Tiền vệ | Tunisia |
| 16 | Mohamed Amine Hazgui | Thủ môn | Tunisia |
| 16 | Nasrali Chareedine | Thủ môn | Tunisia |
| 17 | Raed Haj Abdallah | Tiền đạo | Tunisia |
| 23 | Amine Jaziri | Tiền vệ | Tunisia |
| 23 | Malek Baayou | Tiền vệ | Tunisia |
| 27 | Fedi Bouali Slimane | Tiền đạo | Tunisia |
| 33 | Ghazi Abderrazzak | Hậu vệ | Tunisia |
| 33 | Fakhreddine Ouji | Tiền đạo | Tunisia |
| 34 | Mohamed Sadok Jemmali | Tiền vệ | Tunisia |