Erzurumspor FK
Thổ Nhĩ Kỳ
Thứ hạng VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ
Erzurumspor FK đang xếp thứ 14 trên tổng 18 đội tại VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ, với 8 điểm sau 7 trận.
- Thắng
- 2
- Hoà
- 2
- Thua
- 3
- Bàn thắng
- 3
- Bàn thua
- 11
- Hiệu số
- -8
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Erzurumspor FK đứng thứ mấy tại VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ?
Cuộc chiến trụ hạng tại VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ đang có Erzurumspor FK, đội đứng thứ 14. Đội có 2 thắng, 2 hoà và 3 thua. Trung bình mỗi trận đội lấy 1,1 điểm.
Khoảng cách của Erzurumspor FK với nhóm trên và nhóm dưới
Erzurumspor FK đang hơn Göztepe 2 điểm. Cách biệt với Galatasaray là 8 điểm. Nhóm này được xếp vào nhóm xuống hạng.
Erzurumspor FK thi đấu thế nào gần đây?
Erzurumspor FK khép lại các vòng vừa qua với kết quả hoà Alanyaspor 0-0, thắng Samsunspor 1-0 và thua Beşiktaş JK 0-3. Cán cân của loạt trận này là 3 bàn thắng so với 8 bàn thua. Có 3 trận khung thành đội không bị chọc thủng.
Thành tích sân nhà và sân khách của Erzurumspor FK
Erzurumspor FK ghi 2 bàn ở sân nhà và 1 bàn ở sân khách.
Erzurumspor FK trông vào ai trên hàng công?
Eren Tozlu là người ghi nhiều bàn nhất cho Erzurumspor FK mùa 26/27 với 2 bàn. Anh có 7 lần ra sân mùa 26/27. Chừng ấy chiếm khoảng 67% số bàn của toàn đội.
Hồ sơ đội bóng Erzurumspor FK
Kazim Karabekir Stadyumu, sân nhà của Erzurumspor FK, chứa được 21.374 chỗ ngồi. Đội thường được gọi ngắn là Erzurumspor. Đây là một đại diện của bóng đá Thổ Nhĩ Kỳ.
Erzurumspor FK ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Hàng thủ Erzurumspor FK đứng thứ 11 tại VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ, trung bình nhận 1,6 bàn mỗi trận. Chân sút của đội đang phí đi khoảng 0,4 bàn mỗi trận so với kỳ vọng. Đội đang có hiệu số −8.
Đối thủ kế tiếp của Erzurumspor FK
Theo giờ Việt Nam, Erzurumspor FK tiếp Eyüpspor trên sân Kazim Karabekir Stadyumu lúc 17h30 ngày 17/10/2026. Trong năm trận gần nhất, Eyüpspor có 1 thắng, 4 thua. Eyüpspor hiện đứng thứ 18 với 3 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Kerem Erener | Tiền đạo | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 1 | Ertuğrul Taşkıran | Thủ môn | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 2 | Festy Ebosele | Hậu vệ | Ireland |
| 3 | Yakup Kırtay | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 4 | Amar Gerxhaliu | Hậu vệ | Kosovo |
| 6 | Brandon Baiye | Tiền vệ | Bỉ |
| 8 | Sefa Akgün | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 9 | Gyrano Kerk | Tiền đạo | Suriname |
| 10 | Eren Tozlu | Tiền đạo | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 15 | Guram Giorbelidze | Hậu vệ | Georgia |
| 17 | Salih Sarikaya | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 17 | Erkan Anapa | Thủ môn | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 18 | Nihad Mujakić | Hậu vệ | Bosnia và Herzegovina |
| 19 | Ibrahim Diabaté | Tiền đạo | Bờ Biển Ngà |
| 20 | Miguel Cardoso | Tiền vệ | Bồ Đào Nha |
| 21 | Emirhan Acar | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 22 | Mustafa Yumlu | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 23 | Cengizhan Bayrak | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 25 | Ömer Arda Kara | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 28 | Mehmet Emin Billor | Tiền đạo | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 31 | Matija Orbanić | Thủ môn | Croatia |
| 35 | Emre Erdem | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 42 | Elisha Owusu | Tiền vệ | Ghana |
| 44 | Taha Rençber | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 53 | Orhan Ovacıklı | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 55 | Yigit Baran Karaoglan | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 65 | Martín Rodríguez | Tiền vệ | Chile |
| 66 | Eren Özdemir | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 77 | Lawrence Agyekum | Tiền vệ | Ghana |
| 88 | Muhammet Ali Bayrak | Tiền đạo | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 88 | Enes Yigit | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 90 | Nariman Akhundzade | Tiền đạo | Azerbaijan |
| 96 | Şerefhan Sağlık | Thủ môn | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 97 | Miraç Igit | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 98 | Kağan Moradaoğlu | Thủ môn | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 99 | Mustafa Fettahoglu | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 99 | Gürkan Varlık | Tiền đạo | Thổ Nhĩ Kỳ |