Ermis
Síp
Thứ hạng hiện tại Bảng Division 2
Ermis đang xếp thứ 6 trên tổng 16 đội, với 6 điểm sau 3 trận.
- Thắng
- 2
- Hoà
- 0
- Thua
- 1
- Bàn thắng
- 4
- Bàn thua
- 2
- Hiệu số
- +2
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng Ermis
Sân nhà của Ermis, đội bóng Síp, là Dimotiko Stadio Aradippou. Dimotiko Stadio Aradippou đón được 2.000 khán giả mỗi trận. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là ERM.
Thành tích mùa 18/19 của Ermis
Bảng xếp hạng giải ghi tên Ermis ở vị trí thứ 6. Thành tích mùa 18/19 là 2 thắng, 1 thua và chưa hoà trận nào.
Mạch trận hiện thời của Ermis
Gần đây Ermis thắng Polemidion 1-0 trên sân khách và thua Nea Salamis 0-3. Có 4 trong số đó là các trận sân nhà. Những vòng vừa qua mang về 2 trận thắng.
Sức mạnh ghi bàn của Ermis
Cán cân bàn thắng bại của Ermis đang là +2. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí thứ 6 của nhóm. Khung thành đội đứng thứ 2 về độ an toàn trong nhóm.
Vị trí Ermis so với phần còn lại của bảng
Khoảng cách từ Ermis tới Ethnikos Achna ở ngôi đầu là 3 điểm. APEA bám sát với khoảng cách 1 điểm.
Trận kế tiếp của Ermis
MEAP Nisou là đối thủ kế tiếp của Ermis, trận sân nhà bắt đầu lúc 19h30 ngày 17/10/2026 theo giờ Việt Nam. Đối thủ này đang đứng thứ 15 với 1 điểm. MEAP Nisou có 2 hoà, 3 thua trong năm trận gần nhất.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Dimitris Raspas | Tiền đạo | Síp |
| - | Antonis Katsis | Tiền vệ | Síp |
| - | Mohamed Sassi | Tiền vệ | Tunisia |
| - | Christos Karadais | Thủ môn | Hy Lạp |
| - | Athos Chrysostomou | Thủ môn | Síp |
| - | Franck Tientcheu | Tiền vệ | Cameroon |
| - | Thanasis Kyrialanis | Tiền vệ | Hy Lạp |
| - | Andreas Georgiou | Tiền đạo | Síp |
| - | Anastasios Antoniou | Tiền vệ | Síp |
| - | Charalampos Mouzouros | Tiền đạo | Síp |
| - | Georgios Economou | Tiền vệ | Síp |
| - | Ioannis Tsoutsouki | Tiền vệ | Síp |
| - | Nedim Hubijar | Tiền đạo | Bosnia và Herzegovina |
| - | Stefanos Kafataris | Tiền vệ | Síp |
| - | Emre Imam | Tiền vệ | Síp |
| - | Paraskevas Panayiotou | Thủ môn | Síp |
| - | Modestos Charalambous | Hậu vệ | Síp |
| - | Nikolas Yiallouros | Tiền vệ | Síp |
| - | Dimitris Groutas | Tiền vệ | Síp |
| - | Theodorou | Thủ môn | Nam Phi |
| 9 | Andreas Papathanasiou | Tiền đạo | Síp |
| 15 | Ajeti Arianit | Hậu vệ | Thuỵ Sĩ |
| 29 | Kyriakos Zavos | Tiền đạo | Síp |
| 40 | Giannis Firinidis | Thủ môn | Hy Lạp |
| 46 | Lefteris Hadjantonis | Hậu vệ | Síp |
| 89 | Petros Adamou | Tiền vệ | Síp |