Entente S St Gratien
Pháp
Thứ hạng hiện tại Bảng National 3: Paris Île-de-France
Entente S St Gratien đang xếp thứ 9 trên tổng 14 đội, với 34 điểm sau 26 trận.
- Thắng
- 8
- Hoà
- 10
- Thua
- 8
- Bàn thắng
- 27
- Bàn thua
- 25
- Hiệu số
- +2
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Sức mạnh ghi bàn của Entente S St Gratien
Lưới đối phương rung lên 27 lần trước Entente S St Gratien mùa 22/23. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở +2. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí thứ 12 của nhóm.
Thành tích mùa 22/23 của Entente S St Gratien
Ít đội giữ sạch khung thành tốt như Entente S St Gratien. Đội có 8 thắng, 10 hoà và 8 thua. Trung bình mỗi trận đội lấy 1,3 điểm.
Vị trí Entente S St Gratien so với phần còn lại của bảng
Entente S St Gratien đang hơn Les Ulis 1 điểm. Ngôi đầu của Aubervilliers còn xa 10 điểm.
Hồ sơ đội bóng Entente S St Gratien
Entente S St Gratien lấy Stade Michel Hidalgo ở Saint-Gratien làm sân nhà. Stade Michel Hidalgo có 8.000 chỗ ngồi.
Khác biệt sân bãi của Entente S St Gratien
Thành tích hai sân của Entente S St Gratien là 4 trận thắng sân nhà so với 4 trận thắng sân khách. Ở sân nhà, đội ghi 16 bàn và nhận 14 bàn. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 11 bàn và nhận 11 bàn.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Yoann Vardin | Tiền vệ | Saint Martin |
| - | Amine Oubachir | Tiền vệ | Pháp |
| - | Abdourahmane Fofana | Tiền đạo | Pháp |
| - | Sosthène Bah | Hậu vệ | Pháp |
| - | Moussa Soumarè | Tiền vệ | Pháp |
| - | Paul Empunda Ndioku | Hậu vệ | Pháp |
| - | Johan Helan | Tiền đạo | Pháp |
| - | Soki Katende | Tiền vệ | Pháp |
| - | Arilton Tavares Cassama | Hậu vệ | Pháp |
| - | Sekou Fofana | Hậu vệ | Pháp |
| - | Dennys Valgaire | Hậu vệ | Pháp |
| - | Ibrahima Doucouré | Tiền đạo | Pháp |
| - | Kais Iamarene | Tiền vệ | Pháp |
| - | Ibrahima Seck | Tiền đạo | Pháp |
| - | Emmanuel Tatsinkou Fonkou | Tiền vệ | Cameroon |
| 1 | Sébastien Raphose | Thủ môn | Saint Martin |
| 4 | Idir Ahmin | Hậu vệ | Pháp |
| 4 | Léon Pambou | Hậu vệ | Pháp |
| 11 | El Dieye | Tiền vệ | Senegal |
| 12 | Sorry Coulibaly | Hậu vệ | Pháp |
| 14 | Zakaria El Khemiri | Tiền vệ | Pháp |
| 15 | Malamine Camara | Tiền vệ | Pháp |
| 16 | Jean-François Thumarin | Thủ môn | Pháp |
| 19 | Dionysius Harmon | Tiền đạo | Liberia |
| 19 | Joshua Badjoko | Tiền đạo | Pháp |
| 27 | Lucas Larade | Hậu vệ | Martinique |