Enskede W
Thuỵ Điển
Thứ hạng hiện tại Bảng Elitettan
Enskede W đang xếp thứ 10 trên tổng 14 đội, với 22 điểm sau 21 trận.
- Thắng
- 6
- Hoà
- 4
- Thua
- 11
- Bàn thắng
- 29
- Bàn thua
- 39
- Hiệu số
- -10
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Giới thiệu Enskede W
Enskede W lấy Enskede IP 1 ở Stockholm làm sân nhà. Khán đài Enskede IP 1 có 4.000 chỗ ngồi.
Enskede W trên bảng xếp hạng
Enskede W giữ vị trí thứ 10 mùa 18/19. Đội có 6 thắng, 4 hoà và 11 thua. Nhịp lấy điểm đang là 1,0 điểm một trận.
Mạch trận hiện thời của Enskede W
Ba trận gần nhất của Enskede W: thua Brommapojkarna W 1-2, thắng Gamla Upsala W 2-1 và thua KIF Örebro W 1-2. Những vòng vừa qua mang về 1 trận thắng. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 5 bàn ghi và 13 bàn thủng lưới.
Enskede W chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?
Trên sân nhà Enskede W thắng 2 trận, còn trên sân khách thắng 4 trận. Sân khách đội ghi 15 bàn và nhận 22 bàn. Sân nhà đội ghi 14 bàn và nhận 17 bàn.
Khoảng cách của Enskede W với nhóm trên và nhóm dưới
Khoảng cách từ Enskede W tới Elfsborg W ở ngôi đầu là 26 điểm. Ngay sau lưng là Alingsås W, kém 3 điểm. Muốn vượt Örebro SK W, đội cần bù 4 điểm.
Số bàn thắng và bàn thua của Enskede W
Enskede W ghi 29 bàn và để thủng lưới 39 bàn mùa 18/19. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 7. Số bàn phải nhận xếp thứ 12 trong nhóm.
Trận kế tiếp của Enskede W
Theo giờ Việt Nam, Enskede W tiếp Trelleborg W lúc 19h00 ngày 18/10/2026. Trelleborg W có 2 thắng, 2 hoà, 1 thua trong năm trận gần nhất. Trelleborg W hiện đứng thứ 6 với 32 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | E. Netz | Thủ môn | |
| 2 | M. Liwendahl | Tiền đạo | |
| 3 | Victoria Heikfolk | Hậu vệ | Thuỵ Điển |
| 4 | L. Bogren | Hậu vệ | |
| 5 | F. Thörngren | Hậu vệ | Thuỵ Điển |
| 6 | Sofia Paulsson | Tiền vệ | Thuỵ Điển |
| 7 | Nellie Karlsson | Hậu vệ | Thuỵ Điển |
| 7 | S. Lundstrom | Tiền vệ | |
| 8 | A. Frank | Tiền vệ | |
| 9 | N. Schultze | Tiền đạo | |
| 12 | T. Krusnell | Hậu vệ | |
| 14 | T. Pingani | Tiền đạo | |
| 15 | N. Lundstrom | Hậu vệ | |
| 17 | E. Sjoberg | Tiền đạo | |
| 18 | I. Hanna | Tiền vệ | |
| 19 | F. Sand | Hậu vệ | |
| 20 | J. Apel | Tiền đạo | |
| 21 | J. Mattsson | Tiền vệ | |
| 22 | A. Mansson | Tiền vệ | |
| 23 | A. Holmquist | Tiền vệ | |
| 24 | L. Häggkvist | Tiền đạo | |
| 25 | I. Olsson | Tiền vệ | |
| 55 | L. Fock | Thủ môn |