Enköping
Thuỵ Điển
Thứ hạng hiện tại Bảng North
Enköping đang xếp thứ 5 trên tổng 16 đội, với 45 điểm sau 26 trận.
- Thắng
- 14
- Hoà
- 3
- Thua
- 9
- Bàn thắng
- 39
- Bàn thua
- 40
- Hiệu số
- -1
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng Enköping
Sân nhà của Enköping, đội bóng Thụy Điển, là Enavallen. Đội thường được gọi ngắn là ENK. Khán đài Enavallen có 4.500 chỗ ngồi.
Enköping đang đứng thứ mấy?
Bảng xếp hạng giải ghi tên Enköping ở vị trí thứ 5. Nhịp lấy điểm đang là 1,7 điểm một trận. Thành tích mùa 18/19 là 14 thắng, 3 hoà và 9 thua.
Kết quả các trận gần nhất của Enköping
Enköping khép lại các vòng vừa qua với kết quả thắng Hammarby Talang 1-0, thắng Gefle IF 1-0 và thua Arlanda 0-2. Loạt 6 trận vừa qua để lại 9 bàn ghi được và 7 bàn phải nhận. Có 2 trận khung thành đội không bị chọc thủng.
Enköping trên sân nhà so với sân khách
Sân nhà mang về cho Enköping 8 trận thắng, sân khách thêm 6 trận. Sân khách đội ghi 19 bàn và nhận 19 bàn. Sân nhà đội ghi 20 bàn và nhận 21 bàn.
Enköping hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Enköping đang hơn IF Karlstad 1 điểm. Đội đầu bảng Stockholm Internazionale đang hơn 15 điểm.
Enköping ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Trung bình mỗi trận Enköping ghi 1,5 bàn và nhận 1,5 bàn. Khung thành đội đứng thứ 8 về độ an toàn trong nhóm. Đội đang có hiệu số −1.
Enköping đá trận tới với ai, lúc mấy giờ?
Stocksund là đối thủ kế tiếp của Enköping, trận sân khách bắt đầu lúc 00h30 ngày 17/10/2026 theo giờ Việt Nam. Stocksund hiện đứng thứ 16 với 15 điểm. Phong độ năm trận gần nhất của Stocksund là 1 hoà, 4 thua.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | T. Kvist | Thủ môn | |
| 2 | William Björk | Hậu vệ | Thuỵ Điển |
| 3 | M. Hadell | Tiền vệ | |
| 4 | M. Ozgun | Hậu vệ | |
| 5 | A. Lundgren | Tiền vệ | Thuỵ Điển |
| 6 | Mohamed Belouchi | Hậu vệ | Thuỵ Điển |
| 7 | Musab Mohamud | Tiền vệ | Thuỵ Điển |
| 9 | F. Johansson | Tiền đạo | |
| 10 | Hadi Noori | Tiền vệ | Thuỵ Điển |
| 12 | L. Nwafor | Tiền đạo | |
| 13 | G. Persson | Thủ môn | |
| 14 | Alexander Persson-Njie | Tiền vệ | Thuỵ Điển |
| 15 | F. Ededal | Tiền vệ | |
| 16 | Joel Zucco | Tiền đạo | Thuỵ Điển |
| 17 | A. Sveijer | Hậu vệ | |
| 18 | F. Hannes | Tiền đạo | |
| 19 | P. Osama | Tiền đạo | |
| 20 | E. Faye | Tiền vệ | |
| 21 | O. Kihlgren | Tiền vệ | |
| 23 | H. Norrlin | Tiền vệ | |
| 26 | N. Ohrn Sinnerstad | Thủ môn | |
| 32 | Victor Astor | Thủ môn | Thuỵ Điển |
| 37 | M. Munaser | Tiền đạo | |
| 40 | Isak Bråholm | Tiền vệ | Thuỵ Điển |
| 44 | Niklas Wenderyd Erik | Hậu vệ | |
| 50 | Adrian Navarrete Hultberg | Tiền đạo | Thuỵ Điển |