Enisey
Nga
Thứ hạng hiện tại Bảng Regular Season
Enisey đang xếp thứ 13 trên tổng 18 đội, với 14 điểm sau 13 trận.
- Thắng
- 3
- Hoà
- 5
- Thua
- 5
- Bàn thắng
- 15
- Bàn thua
- 25
- Hiệu số
- -10
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng Enisey
Sân nhà của Enisey, đội bóng Nga, là Central'nyj Stadion. Người hâm mộ quen gọi đội là YEN. Central'nyj Stadion có 32.500 chỗ ngồi.
Enisey đang đứng thứ mấy?
Enisey giữ vị trí thứ 13 mùa 18/19. Bảng xếp hạng ghi nhận 3 thắng, 5 hoà và 5 thua. Trung bình mỗi trận đội lấy 1,1 điểm.
Mạch trận hiện thời của Enisey
Lần ra sân gần đây nhất đưa Enisey tới kết quả thua Nizhny Novgorod 0-5. Có 3 trận đội không tìm được đường vào lưới. Trong đó có 2 trận diễn ra trên sân nhà.
Thành tích sân nhà và sân khách của Enisey
Enisey ghi 9 bàn ở sân nhà và 6 bàn ở sân khách. Sân nhà giúp đội ghi nhiều bàn hơn rõ rệt, 1,5 bàn mỗi trận so với 0,9 bàn trên sân khách.
Vị trí Enisey so với phần còn lại của bảng
Trên bảng xếp hạng, Enisey nằm giữa Chelyabinsk và Leningradets. Cách biệt với Nizhny Novgorod là 20 điểm.
Số bàn thắng và bàn thua của Enisey
Hàng công Enisey đứng thứ 12 với 1,2 bàn mỗi trận. Đội đang có hiệu số −10. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí thứ 12 của nhóm.
Đối thủ kế tiếp của Enisey
Theo giờ Việt Nam, Enisey tiếp Torpedo Moskva trên sân Tsentralnyi Stadion lúc 22h00 ngày 17/10/2026. Trong năm trận gần nhất, Torpedo Moskva có 1 thắng, 2 hoà, 2 thua. Torpedo Moskva bước vào trận khi đứng thứ 5 với 24 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Mikhail Oparin | Thủ môn | Nga |
| 3 | Yan Tses | Hậu vệ | Nga |
| 6 | Amir Batyrev | Tiền vệ | Nga |
| 7 | Andrea Chukanov | Tiền vệ | Nga |
| 8 | Aleksandr Kanaplin | Tiền vệ | Nga |
| 9 | Marat Tlekhugov | Tiền vệ | Nga |
| 10 | Azər Əliyev | Hậu vệ | Azerbaijan |
| 15 | Maksim Balakhonov | Hậu vệ | Nga |
| 17 | David Kokoev | Tiền vệ | Nga |
| 18 | Aleksandr Nadolskiy | Tiền vệ | Nga |
| 21 | Egor Ivanov | Tiền vệ | Nga |
| 22 | Artem Gyurdzhan | Hậu vệ | Armenia |
| 23 | Stanislav Antipin | Thủ môn | Nga |
| 25 | Ondřej Sobeslav | Hậu vệ | Séc |
| 27 | Luka Ratković | Tiền đạo | Serbia |
| 33 | Aleksandr Maslovskiy | Hậu vệ | Nga |
| 39 | A. Sorokin | Thủ môn | |
| 51 | D. Livanov | Tiền vệ | |
| 55 | Nikita Bogatyrev | Hậu vệ | Nga |
| 57 | E. Shupyakov | Hậu vệ | |
| 59 | Andrey Ostrovskiy | Hậu vệ | Nga |
| 62 | Vladislav Kravtsov | Hậu vệ | Nga |
| 65 | A. Kolesov | Hậu vệ | |
| 66 | Zakhar Terpugov | Tiền đạo | |
| 68 | Matvey Dmitruk | Hậu vệ | |
| 75 | Andrey Okladnikov | Tiền đạo | Nga |
| 77 | Rostislav Ogienko | Tiền vệ | Nga |
| 81 | Rodion Pechura | Tiền vệ | Belarus |
| 87 | Andrey Mazurin | Tiền đạo | Nga |
| 88 | A. Egorov | Hậu vệ | |
| 90 | Aleksandr Lomakin | Tiền vệ | Nga |
| 96 | Rodion Kazakov | Hậu vệ | |
| 97 | V. Skavysh | Tiền vệ | |
| 99 | Rodion Konstantinov | Thủ môn | Nga |