Enerhiya Nova Kakhovka
Ukraine
Thứ hạng hiện tại Bảng B
Enerhiya Nova Kakhovka đang xếp thứ 13 trên tổng 16 đội, với 17 điểm sau 20 trận.
- Thắng
- 5
- Hoà
- 2
- Thua
- 13
- Bàn thắng
- 20
- Bàn thua
- 40
- Hiệu số
- -20
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng Enerhiya Nova Kakhovka
Sân nhà của Enerhiya Nova Kakhovka, đội bóng Ukraine, là Stadion Enerhiya. Stadion Enerhiya đón được 4.000 khán giả mỗi trận.
Enerhiya Nova Kakhovka xếp hạng ra sao?
Enerhiya Nova Kakhovka giữ vị trí thứ 13 mùa 23/24. Bảng xếp hạng ghi nhận 5 thắng, 2 hoà và 13 thua. Nhịp lấy điểm đang là 0,8 điểm một trận.
Enerhiya Nova Kakhovka trên sân nhà so với sân khách
Sân nhà mang về cho Enerhiya Nova Kakhovka 2 trận thắng, sân khách thêm 3 trận. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 10 bàn và nhận 23 bàn. Trong các trận sân nhà, đội ghi 10 bàn và nhận 17 bàn.
Khoảng cách của Enerhiya Nova Kakhovka với nhóm trên và nhóm dưới
Trên bảng xếp hạng, Enerhiya Nova Kakhovka nằm giữa Nikopol và Real Pharm. Đội đầu bảng Metalurh Zaporizhya đang hơn 28 điểm.
Hàng công và hàng thủ Enerhiya Nova Kakhovka
Trung bình mỗi trận Enerhiya Nova Kakhovka ghi 1,0 bàn và nhận 2,0 bàn. Số bàn ghi được xếp thứ 14 trong nhóm. Khung thành đội đứng thứ 13 về độ an toàn trong nhóm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Serhii Mayboroda | Tiền vệ | Ukraine |
| - | Maksym Bohdanov | Tiền vệ | Ukraine |
| - | Vladyslav Boroday | Tiền vệ | Ukraine |
| - | Volodymyr Bizhko | Hậu vệ | Ukraine |
| - | Serhii Dvornyk | Thủ môn | Ukraine |
| - | Pavlo Besarab | Hậu vệ | Ukraine |
| - | Oleksandr Nesteruk | Hậu vệ | Ukraine |
| - | Vadym Rossokhatyi | Tiền vệ | Ukraine |
| - | Vadym Shovkovyi | Tiền vệ | Ukraine |
| - | Maksym Krutin | Tiền vệ | Ukraine |
| - | Serhii Tsoy | Tiền vệ | Ukraine |
| - | Andrii Gavrylenko | Tiền vệ | Ukraine |
| - | Vladyslav Zhavko | Tiền vệ | Ukraine |
| - | Serhii Fedorov | Tiền đạo | Ukraine |
| - | Yaroslav Terekhov | Tiền vệ | Ukraine |
| - | Vladyslav Bondar | Tiền vệ | Ukraine |
| - | Denys Shved | Tiền vệ | Ukraine |
| - | Ivan Kirienko | Hậu vệ | Ukraine |
| - | Viktor Okatyi | Tiền vệ | Ukraine |
| - | Vadym Olkhovych | Tiền vệ | Ukraine |
| - | Danylo Savchenko | Hậu vệ | Nga |
| - | Ihor Grytsyuk | Hậu vệ | Ukraine |
| - | Yevhen Androshchuk | Tiền vệ | Ukraine |
| - | Vyacheslav Borysenko | Thủ môn | Ukraine |
| - | Dmytro Mamich | Hậu vệ | Ukraine |
| - | Mykola Khimenyuk | Tiền đạo | Ukraine |
| - | Yurii Gezelo | Hậu vệ | Ukraine |
| - | Vladyslav Skala | Tiền vệ | Ukraine |
| - | Andrii Khapisov | Tiền vệ | Ukraine |