Emelec
Ecuador
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Emelec thi đấu thế nào gần đây?
Ba trận gần nhất của Emelec: thua Guayaquil City FC 2-3, thua Libertad 1-2 và thua Macara 0-1. Trong 6 trận gần đây, đội thắng 2 lần. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 7 bàn ghi và 8 bàn thủng lưới.
Thành tích mùa 18/19 của Emelec
Emelec mới có 39 điểm sau 32 vòng. Trung bình mỗi trận đội lấy 1,2 điểm. Đội có 10 thắng, 9 hoà và 13 thua.
Vị trí Emelec so với phần còn lại của bảng
Emelec kém Leones del Norte ở vị trí liền trên đúng 1 điểm. Đội đầu bảng Libertad đang hơn 8 điểm.
Emelec mạnh hơn ở sân nào?
Emelec nhận 15 bàn ở sân nhà và 24 bàn khi làm khách. Khác biệt lớn nhất nằm ở hàng công: 1,1 bàn mỗi trận ở sân nhà, chỉ 0,6 bàn mỗi trận khi xa nhà.
Giới thiệu Emelec
Emelec lấy Estadio George Capwell ở Guayaquil làm sân nhà. Sức chứa của Estadio George Capwell là 36.007 chỗ. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là EME.
Emelec tấn công, phòng ngự ra sao?
Số bàn thua của Emelec dừng ở 39 sau 32 trận. Đội đang có hiệu số −11.
Đối thủ kế tiếp của Emelec
Trận kế tiếp, Emelec làm khách của Leones del Norte trên sân Estadio Olímpico de Ibarra lúc 03h00 ngày 19/10/2026 (giờ Việt Nam). Leones del Norte bước vào trận khi đứng thứ 9 với 40 điểm. Phong độ năm trận gần nhất của Leones del Norte là 1 thắng, 2 hoà, 2 thua.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Mario Alfredo Valero Sánchez | Thủ môn | Ecuador |
| 2 | Aníbal Leguizamón | Hậu vệ | Argentina |
| 3 | Ignacio Guerrico | Hậu vệ | Argentina |
| 4 | Estalin Segura | Hậu vệ | Ecuador |
| 5 | Angelo Mina | Tiền vệ | Ecuador |
| 6 | Víctor Griffith | Tiền vệ | Panama |
| 7 | Luca Klimowicz | Tiền đạo | Argentina |
| 8 | Gonzalo Nápoli | Tiền vệ | Uruguay |
| 9 | Ronie Carrillo | Tiền đạo | Ecuador |
| 10 | Francisco Pizzini | Tiền đạo | Argentina |
| 11 | S. Arce | Tiền đạo | Paraguay |
| 12 | Pedro Ortíz | Thủ môn | Ecuador |
| 13 | Luis Fernando Gómez Angulo | Hậu vệ | Ecuador |
| 15 | Luis Fragozo | Tiền đạo | Colombia |
| 16 | Sergio Quintero | Tiền vệ | Ecuador |
| 17 | Jaime Ayoví | Tiền đạo | Ecuador |
| 19 | Juan Ruíz | Tiền vệ | Argentina |
| 20 | Jheremy Gonzaga | Tiền đạo | Ecuador |
| 21 | José Cevallos | Tiền vệ | Ecuador |
| 22 | E. Castaneda | Thủ môn | |
| 24 | Andrés Viteri | Tiền đạo | Ecuador |
| 26 | I. Cuero | Tiền vệ | |
| 27 | F. León | Hậu vệ | Ecuador |
| 28 | B. Tobar | Tiền vệ | |
| 30 | Madison Ariel Mina Ibarra | Hậu vệ | Ecuador |
| 32 | Jefferson Valverde | Tiền vệ | Ecuador |
| 51 | Stalin Valencia | Hậu vệ | Ecuador |
| 59 | Reixon Saya | Tiền vệ | |
| 80 | Orlando Herrera | Hậu vệ | Ecuador |
| 90 | Eduardo David Bores Díaz | Thủ môn | Venezuela |
| 99 | A. Arboleda | Hậu vệ |