Elgin City
Scotland
Thứ hạng hiện tại Bảng Division3
Elgin City đang xếp thứ 3 trên tổng 10 đội, với 17 điểm sau 10 trận.
- Thắng
- 5
- Hoà
- 2
- Thua
- 3
- Bàn thắng
- 27
- Bàn thua
- 17
- Hiệu số
- +10
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Elgin City qua những vòng vừa qua
Hai vòng vừa rồi, Elgin City thắng Forfar Athletic 2-1 và thắng Clyde 6-2. Tính tới lúc này, mạch thắng dừng ở con số 4. Có 3 trong số đó là các trận sân nhà.
Thành tích mùa 18/19 của Elgin City
Elgin City vào guồng với 17 điểm sau 10 trận. Tốc độ tích điểm là 1,7 điểm mỗi trận. Thành tích mùa 18/19 là 5 thắng, 2 hoà và 3 thua.
Elgin City tấn công, phòng ngự ra sao?
Cán cân bàn thắng bại của Elgin City đang là +10. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí dẫn đầu. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 2.
Elgin City chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?
Trên sân nhà Elgin City thắng 3 trận, còn trên sân khách thắng 2 trận. Sân nhà giúp đội ghi nhiều bàn hơn rõ rệt, 3,2 bàn mỗi trận so với 2,2 bàn trên sân khách.
Hồ sơ đội bóng Elgin City
Sân nhà của Elgin City, đội bóng Scotland, là Borough Briggs. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là ELG. Borough Briggs đón được 3.927 khán giả mỗi trận.
Khoảng cách của Elgin City với nhóm trên và nhóm dưới
Trên bảng xếp hạng, Elgin City nằm giữa Clyde và Spartans. Đội đầu bảng Stranraer đang hơn 3 điểm.
Lịch thi đấu sắp tới của Elgin City
Theo giờ Việt Nam, Elgin City tiếp Edinburgh City trên sân Borough Briggs lúc 21h00 ngày 17/10/2026. Edinburgh City có 2 thắng, 1 hoà, 2 thua trong năm trận gần nhất. Edinburgh City hiện đứng thứ 9 với 10 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Tom Ritchie | Thủ môn | Scotland |
| 2 | Morgyn Neill | Hậu vệ | Scotland |
| 3 | E. Towler | Hậu vệ | |
| 4 | Miko Virtanen | Tiền vệ | Phần Lan |
| 5 | Kyle Girvan | Hậu vệ | Scotland |
| 6 | Jack Murray | Hậu vệ | Scotland |
| 7 | Russell Dingwall | Tiền vệ | Scotland |
| 8 | Brian Cameron | Tiền vệ | Scotland |
| 9 | Kane Hester | Tiền đạo | Scotland |
| 10 | Mark Gallagher | Tiền vệ | Scotland |
| 11 | Oliver Colloty | Tiền đạo | New Zealand |
| 12 | Owen Cairns | Hậu vệ | Scotland |
| 14 | Matheus Machado | Tiền vệ | Brazil |
| 16 | Lewis Hyde | Tiền vệ | Scotland |
| 17 | Kieron Willox | Tiền đạo | Scotland |
| 18 | A. Morgan-Cummings | Tiền vệ | |
| 20 | Liam MacDonald | Tiền vệ | |
| 22 | Jack Maciver | Tiền vệ | Scotland |
| 23 | Matthew Grant | Hậu vệ | Scotland |
| 24 | Lewis Mackay | Tiền vệ | |
| 25 | Cameron Brown | Tiền vệ | |
| 26 | Lyall Booth | Hậu vệ | |
| 27 | Joe Morrison | Thủ môn | |
| 31 | C. Taylor | Thủ môn | |
| 32 | S. Rothnie | Tiền vệ | |
| 33 | Daniel Fraser | Tiền vệ | |
| 40 | Darryl McHardy | Hậu vệ | Scotland |
| 77 | Liam Scullion | Tiền vệ | Scotland |