El Mokawloon
Ai Cập
Thứ hạng hiện tại Bảng Premier League
El Mokawloon đang xếp thứ 7 trên tổng 20 đội, với 8 điểm sau 6 trận.
- Thắng
- 2
- Hoà
- 2
- Thua
- 2
- Bàn thắng
- 7
- Bàn thua
- 6
- Hiệu số
- +1
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Mạch trận hiện thời của El Mokawloon
Ba trận gần nhất của El Mokawloon: hoà Masr 1-1, thắng El Gouna FC 2-0 và thắng Wadi Degla 2-0. Trong đó có 4 trận diễn ra trên sân nhà. Những vòng vừa qua mang về 3 trận thắng.
El Mokawloon đang đứng thứ mấy?
Mạch bất bại 4 trận đang giúp El Mokawloon đi lên. Đội có 2 thắng, 2 hoà và 2 thua. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 1,3 điểm.
El Mokawloon tấn công, phòng ngự ra sao?
Lưới đối phương rung lên 7 lần trước El Mokawloon mùa 18/19. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở +1. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí thứ 9 của nhóm.
Thành tích sân nhà và sân khách của El Mokawloon
El Mokawloon ghi 4 bàn ở sân nhà và 3 bàn ở sân khách.
Vị trí El Mokawloon so với phần còn lại của bảng
El Mokawloon và Masr đang bằng điểm nhau, chỉ số phụ quyết định thứ tự. Cách biệt với Al Ahly là 8 điểm. Phía trên là Al Ittihad, cách 2 điểm.
Hồ sơ đội bóng El Mokawloon
Arab Contractors Stadium, sân nhà của El Mokawloon, chứa được 35.000 chỗ ngồi. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là ARA.
Trận kế tiếp của El Mokawloon
El Mokawloon sẽ làm khách của Enppi trên sân Petrosport Stadium vào lúc 00h00 ngày 20/10/2026, tính theo giờ Việt Nam. Phong độ năm trận gần nhất của Enppi là 1 thắng, 1 hoà, 3 thua. Enppi hiện đứng thứ 16 với 4 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Mahmoud Abou El Saoud | Thủ môn | Ai Cập |
| 2 | Youssef Safina | Hậu vệ | |
| 3 | Mohamed Hamed | Hậu vệ | Ai Cập |
| 4 | Mohamed Ammar | Hậu vệ | Ai Cập |
| 4 | H. H. Shakoush | Hậu vệ | |
| 6 | D. Dokou | Tiền vệ | Benin |
| 7 | Anas Baniouwda | Tiền đạo | |
| 8 | Ahmed Fouad | Tiền vệ | Ai Cập |
| 9 | Mohamed Salem | Tiền đạo | Ai Cập |
| 10 | Shokry Naguib | Tiền đạo | Ai Cập |
| 12 | Omar El Wahsh | Tiền vệ | Ai Cập |
| 14 | Mostafa Gamal | Tiền vệ | Ai Cập |
| 15 | M. Sandouqa | Tiền đạo | |
| 16 | M. El Hadary | Thủ môn | |
| 17 | Mostafa Sobhi | Tiền đạo | Ai Cập |
| 17 | M. Rifaat | Tiền đạo | |
| 18 | Mohamed Fawzi | Thủ môn | Ai Cập |
| 19 | Ahmed Aouled Behi | Tiền đạo | Tunisia |
| 20 | Islam Gaber | Tiền vệ | Ai Cập |
| 22 | Mido Gaber | Tiền đạo | Ai Cập |
| 23 | Joseph Ochaya | Hậu vệ | Uganda |
| 24 | Nader Hesham | Hậu vệ | Ai Cập |
| 25 | Joackiam Ojera | Tiền đạo | Uganda |
| 26 | Ahmed Magdy Kahraba | Hậu vệ | Ai Cập |
| 27 | K. Abdelfattah | Hậu vệ | |
| 27 | Youssef Abou Hashima | Tiền vệ | |
| 28 | I. Adel | Tiền vệ | |
| 29 | Omar Kamal | Hậu vệ | Ai Cập |
| 39 | O. Tharwat | Tiền vệ | |
| 40 | A. Tarek | Thủ môn | |
| 71 | M. Samy | Thủ môn | |
| 74 | Mohamed Abdelnasser | Tiền vệ | Ai Cập |
| 77 | M. Walid | Tiền vệ | |
| 78 | A. Hassan | Tiền vệ | |
| 80 | A. Talaat | Tiền vệ | |
| 92 | Idrissa Thiam | Tiền đạo | Mauritania |
| 99 | Shady Hussein | Tiền đạo | Ai Cập |