Eintracht Norderstedt
Đức
Thứ hạng hiện tại Bảng Regionalliga: North
Eintracht Norderstedt đang xếp thứ 12 trên tổng 18 đội, với 13 điểm sau 12 trận.
- Thắng
- 3
- Hoà
- 4
- Thua
- 5
- Bàn thắng
- 24
- Bàn thua
- 31
- Hiệu số
- -7
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Eintracht Norderstedt là đội bóng nước nào?
Eintracht Norderstedt là một đội bóng Đức. Đội thường được gọi ngắn là NOR. Khán đài Edmund-Plambeck-Stadion có 5.068 chỗ ngồi.
Eintracht Norderstedt đang đứng thứ mấy?
Sau 12 vòng, Eintracht Norderstedt có 13 điểm. Trung bình mỗi trận đội lấy 1,1 điểm. Cụ thể là 3 thắng, 4 hoà và 5 thua.
Phong độ gần đây của Eintracht Norderstedt
Eintracht Norderstedt khép lại các vòng vừa qua với kết quả thua Phönix Lübeck 1-4, thắng SSV Jeddeloh 4-0 và thua Werder Bremen II 2-5. Có 3 trong số đó là các trận sân nhà. Những vòng vừa qua mang về 1 trận thắng.
Eintracht Norderstedt đang bám đuổi những ai?
Eintracht Norderstedt và Hamburger SV II đang bằng điểm nhau, chỉ số phụ quyết định thứ tự. Ngôi đầu của Weiche Flensburg còn xa 18 điểm. Phía trên là Eimsbütteler TV, cách 1 điểm.
Eintracht Norderstedt mạnh hơn ở sân nào?
Eintracht Norderstedt nhận 17 bàn ở sân nhà và 14 bàn khi làm khách. Sân nhà giúp đội ghi nhiều bàn hơn rõ rệt, 2,5 bàn mỗi trận so với 1,5 bàn trên sân khách.
Eintracht Norderstedt ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Hàng công Eintracht Norderstedt đứng thứ 7 với 2,0 bàn mỗi trận. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 7. Khung thành đội đứng thứ 14 về độ an toàn trong nhóm.
Lịch thi đấu sắp tới của Eintracht Norderstedt
Ngày 18/10/2026, Eintracht Norderstedt tiếp Eimsbütteler TV trên sân Edmund-Plambeck-Stadion, bóng lăn lúc 19h00 giờ Việt Nam. Eimsbütteler TV có 1 thắng, 2 hoà, 2 thua trong năm trận gần nhất. Eimsbütteler TV hiện đứng thứ 11 với 14 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 3 | Moritz Achtenberg | Hậu vệ | Đức |
| 4 | Fabian Grau | Hậu vệ | Đức |
| 5 | Moritz Frahm | Hậu vệ | |
| 6 | Abdul-Malik Yago | Hậu vệ | |
| 7 | Nick Gutmann | Tiền đạo | Đức |
| 8 | Dane Kummerfeld | Tiền vệ | Đức |
| 9 | Lucas Krüger | Tiền đạo | Đức |
| 10 | Jonas Behounek | Hậu vệ | Đức |
| 11 | Noah Zimmer Melvin | Tiền vệ | |
| 13 | Philipp Koch | Tiền vệ | Đức |
| 17 | J. L. de Valdoleiros | Tiền đạo | |
| 19 | Manuel Brendel | Tiền đạo | Đức |
| 20 | Falk Gross | Tiền vệ | Đức |
| 22 | Leo Bera | Hậu vệ | Đức |
| 24 | Joris Bente | Hậu vệ | |
| 25 | Dave Ceesay | Thủ môn | |
| 29 | Ezra Ampofo | Tiền đạo | Đức |
| 30 | Yevgeniy Obushnyi | Tiền vệ | |
| 32 | Lars-Oliver Huxsohl | Thủ môn | Đức |
| 33 | O. Kohl | Tiền đạo | |
| 37 | Felix Drinkuth | Tiền vệ | Đức |