Eik-Tønsberg
Na Uy
Thứ hạng hiện tại Bảng A
Eik-Tønsberg đang xếp thứ 13 trên tổng 14 đội, với 10 điểm sau 23 trận.
- Thắng
- 3
- Hoà
- 1
- Thua
- 19
- Bàn thắng
- 25
- Bàn thua
- 53
- Hiệu số
- -28
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Eik-Tønsberg xếp hạng ra sao?
Eik-Tønsberg xếp thứ 13 trong số 14 đội. Tốc độ tích điểm là 0,4 điểm mỗi trận. Đội thi đấu ở bảng A của giải.
Eik-Tønsberg hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Eik-Tønsberg và Vidar đang bằng điểm nhau, chỉ số phụ quyết định thứ tự. Muốn vượt Lysekloster, đội cần bù 8 điểm. Đội đầu bảng jerv đang hơn 43 điểm.
Eik-Tønsberg thi đấu thế nào gần đây?
Eik-Tønsberg khép lại các vòng vừa qua với kết quả thua Lysekloster 1-3, thắng Notodden 3-1 và thua Bjarg 0-2. Qua 6 trận gần nhất, đội ghi 7 bàn và nhận 11 bàn. Ngược lại, 2 trận đội không ghi nổi bàn nào.
Eik-Tønsberg chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?
Trên sân nhà Eik-Tønsberg thắng 2 trận, còn trên sân khách thắng 1 trận. Sân nhà đội ghi 15 bàn và nhận 24 bàn. Sân khách đội ghi 10 bàn và nhận 29 bàn.
Hồ sơ đội bóng Eik-Tønsberg
Sân nhà của Eik-Tønsberg, đội bóng Na Uy, là Tønsberg Gressbane KG. Sức chứa của Tønsberg Gressbane KG là 5.600 chỗ.
Eik-Tønsberg ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Cán cân bàn thắng bại của Eik-Tønsberg đang là −28. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 13. Ở chiều phòng ngự, đội đứng thứ 13.
Eik-Tønsberg đá trận tới với ai, lúc mấy giờ?
Trận kế tiếp, Eik-Tønsberg làm khách của Arendal trên sân Norac Stadion lúc 20h00 ngày 17/10/2026 (giờ Việt Nam). Arendal bước vào trận khi đứng thứ 9 ở bảng A với 27 điểm. Trong năm trận gần nhất, Arendal có 1 hoà, 4 thua.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | D. Ronning | Thủ môn | |
| 1 | J. M. Kamecki | Thủ môn | |
| 1 | E. Moe | Thủ môn | |
| 2 | Stenbrenden Kristoffersen Simon | Tiền vệ | |
| 3 | V. S. Roberg | Hậu vệ | |
| 5 | L. Brendsrod | Tiền vệ | |
| 6 | Harald Danielsen | Hậu vệ | Na Uy |
| 7 | S. Aamelfot | Tiền đạo | |
| 8 | Thomas Nygaard | Tiền đạo | Na Uy |
| 9 | Benjamin Stokke | Tiền đạo | Na Uy |
| 10 | Benjamin Andersen | Tiền vệ | Na Uy |
| 11 | A. Nygaard | Tiền vệ | |
| 14 | E. Gunnarsson Lavlund | Tiền vệ | |
| 14 | Lukas Johnsen-Morken | Tiền đạo | Na Uy |
| 14 | Edvard Roberg | Tiền vệ | |
| 15 | Lillevik Kristian | Hậu vệ | |
| 17 | W. Schmidt Godo | Tiền vệ | |
| 18 | Erik Muhle | Tiền vệ | Na Uy |
| 20 | M. Srour | Tiền vệ | |
| 21 | C. Flood | Tiền vệ | |
| 21 | T. Flodin Furuseth | Tiền vệ | |
| 23 | A. Larsen | Tiền vệ | |
| 28 | M. Moen | Tiền vệ | |
| 29 | M. D. Volden | Tiền vệ | |
| 35 | Daniel Rachlew-Ronningen | Thủ môn | |
| 77 | M. Solli | Tiền vệ |