Eibar II
Tây Ban Nha
Thứ hạng hiện tại Bảng 1
Eibar II đang xếp thứ 2 trên tổng 18 đội, với 13 điểm sau 6 trận.
- Thắng
- 4
- Hoà
- 1
- Thua
- 1
- Bàn thắng
- 11
- Bàn thua
- 4
- Hiệu số
- +7
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Eibar II xếp hạng ra sao?
Eibar II có mặt ở nhóm đầu bảng xếp hạng sau 6 vòng. Trung bình mỗi trận đội lấy 2,2 điểm. Bảng xếp hạng ghi nhận 4 thắng, 1 hoà và 1 thua.
Khoảng cách của Eibar II với nhóm trên và nhóm dưới
Eibar II kém Bergantiños ở vị trí liền trên đúng 1 điểm.
Phong độ gần đây của Eibar II
Lần ra sân gần đây nhất đưa Eibar II tới kết quả hoà Basconia 1-1. Số trận thắng trong 6 lần ra sân gần nhất là 4. Cán cân của loạt trận này là 11 bàn thắng so với 4 bàn thua.
Số bàn thắng và bàn thua của Eibar II
Lưới đối phương rung lên 11 lần trước Eibar II mùa 18/19. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở +7. Số bàn ghi được xếp thứ 4 trong nhóm.
Hồ sơ đội bóng Eibar II
Eibar II lấy Complejo Deportivo de Unbe Inferior ở Eibar làm sân nhà. Sức chứa của Complejo Deportivo de Unbe Inferior là 1.000 chỗ.
Eibar II mạnh hơn ở sân nào?
Eibar II nhận 1 bàn ở sân nhà và 3 bàn khi làm khách. Sân nhà vẫn là nơi đội chưa để thua. Hàng công đá sân khách lại hiệu quả hơn, 2,7 bàn mỗi trận so với 1,0 bàn ở sân nhà.
Đối thủ kế tiếp của Eibar II
Portugalete là đối thủ kế tiếp của Eibar II, trận sân khách bắt đầu lúc 22h00 ngày 17/10/2026 theo giờ Việt Nam. Portugalete bước vào trận khi đứng thứ 5 với 10 điểm. Phong độ năm trận gần nhất của Portugalete là 2 thắng, 1 hoà, 2 thua.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Marcos Perez | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| - | Unai Ayala | Thủ môn | Tây Ban Nha |
| - | Iker Zubiria Azpiroz | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| - | Aitor Larrañaga | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| - | Ibai Asenjo | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| - | Hodei Barbarin | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| - | Hugo García | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| - | Anartz Amilibia | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| - | Joseba Bermejo | Thủ môn | Tây Ban Nha |
| - | Llorenç Ferrés | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| - | Lucas Sarasketa | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| - | Ekain Etxebarria | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| - | Eneko Azarloza | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| - | Unax Bernal | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 21 | Gorka Gastesi | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 23 | Jonan Gromaz | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 28 | Óscar García | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 29 | Ander Madariaga | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 30 | Ekaitz Redondo | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| 34 | Markel Arana | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 34 | Oier Llorente | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 36 | Julen Agirre | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 37 | Endika Mateos | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| 40 | Marc Delgado | Tiền vệ | Tây Ban Nha |