Ecuador (nữ)
Ecuador
Thứ hạng hiện tại Bảng Conmebol Nations League Women
Ecuador (nữ) đang xếp thứ 4 trên tổng 9 đội, với 11 điểm sau 8 trận.
- Thắng
- 3
- Hoà
- 2
- Thua
- 3
- Bàn thắng
- 8
- Bàn thua
- 6
- Hiệu số
- +2
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hàng công và hàng thủ Ecuador (nữ)
Ecuador (nữ) ghi 8 bàn và để thủng lưới 6 bàn mùa 19/20. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở +2. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 7.
Ecuador (nữ) trên bảng xếp hạng
Ít đội giữ sạch khung thành tốt như Ecuador (nữ). Đội có 3 thắng, 2 hoà và 3 thua. Trung bình mỗi trận đội lấy 1,4 điểm.
Ecuador (nữ) thi đấu thế nào gần đây?
Ecuador (nữ) khép lại các vòng vừa qua với kết quả thua Argentina (nữ) 0-1, thắng Chile (nữ) 2-1 và thắng Peru (nữ) 1-0. Cán cân của loạt trận này là 6 bàn thắng so với 8 bàn thua. Hàng công tịt ngòi ở 2 trận.
Khoảng cách của Ecuador (nữ) với nhóm trên và nhóm dưới
Khoảng cách từ Ecuador (nữ) tới Colombia (nữ) ở ngôi đầu là 9 điểm. Phía trên là Venezuela (nữ), cách 1 điểm.
Khác biệt sân bãi của Ecuador (nữ)
Thành tích hai sân của Ecuador (nữ) là 1 trận thắng sân nhà so với 2 trận thắng sân khách. Trên sân khách đội ghi trung bình 1,5 bàn mỗi trận, nhiều hơn mức 0,5 bàn khi chơi ở nhà.
Hồ sơ đội bóng Ecuador (nữ)
Ecuador (nữ) lấy Estadio Rodrigo Paz Delgado ở Quito làm sân nhà. Estadio Rodrigo Paz Delgado có 55.104 chỗ ngồi.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | K. Mendoza | Thủ môn | |
| 2 | M. Rodríguez | Hậu vệ | |
| 3 | A. Lomas | Hậu vệ | |
| 3 | A. Zambrano | Hậu vệ | |
| 4 | J. Cuadra | Hậu vệ | |
| 5 | S. Cedeño | Tiền vệ | |
| 5 | F. Pico | Tiền vệ | |
| 6 | N. Camacho | Hậu vệ | |
| 7 | E. Arias | Tiền đạo | |
| 7 | K. Litardo | Tiền vệ | |
| 8 | R. Flores | Tiền đạo | |
| 8 | D. Rodríguez | Tiền vệ | |
| 9 | N. Bolaños | Tiền đạo | |
| 10 | Joselyn Espinales | Tiền vệ | Ecuador |
| 11 | K. Flores | Tiền đạo | |
| 11 | N. Briones | Tiền vệ | |
| 12 | A. Morán | Thủ môn | |
| 13 | Nicole Charcopa | Tiền đạo | Ecuador |
| 14 | I. Pianda | Hậu vệ | |
| 15 | M. Baquerizo | Hậu vệ | |
| 15 | E. Burgos | Tiền đạo | |
| 16 | L. Moreira | Hậu vệ | |
| 16 | Y. Valencia | Tiền đạo | |
| 17 | G. Arreaga | Tiền vệ | |
| 19 | K. Real | Hậu vệ | |
| 20 | Danna Pesántez | Hậu vệ | Ecuador |
| 21 | T. Angulo | Hậu vệ | |
| 21 | M. Barahona | Tiền đạo | |
| 22 | D. Alcivar | Thủ môn | |
| 22 | L. Suarez | Thủ môn | |
| 23 | J. Caicedo | Hậu vệ | |
| 25 | M. Quiñonez | Tiền vệ | |
| 26 | G. Ayovi | Tiền vệ |