EC São Bernardo
Brazil
Thứ hạng hiện tại Bảng Paulista, Serie A3 2026
EC São Bernardo đang xếp thứ 7 trên tổng 16 đội, với 23 điểm sau 15 trận.
- Thắng
- 6
- Hoà
- 5
- Thua
- 4
- Bàn thắng
- 22
- Bàn thua
- 15
- Hiệu số
- +7
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng EC São Bernardo
EC São Bernardo lấy Estádio Municipal Gíglio Portugal Pichinin ở São Bernardo do Campo, São Paulo làm sân nhà. Đội thường được gọi ngắn là NAR. Khán đài Estádio Municipal Gíglio Portugal Pichinin có 6.315 chỗ ngồi.
Vị trí của EC São Bernardo mùa 18/19
Bảng xếp hạng giải ghi tên EC São Bernardo ở vị trí thứ 7. Nhịp lấy điểm đang là 1,5 điểm một trận. Thành tích mùa 18/19 là 6 thắng, 5 hoà và 4 thua.
Phong độ gần đây của EC São Bernardo
Hai vòng vừa rồi, EC São Bernardo thắng Comercial 2-0 và thua Comercial 0-2. Đếm lại 6 trận vừa qua, đội có 3 lần giành trọn ba điểm. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 10 bàn ghi và 7 bàn thủng lưới.
EC São Bernardo đang bám đuổi những ai?
Khoảng cách từ EC São Bernardo tới Portuguesa Santista ở ngôi đầu là 13 điểm. Phía trên là Uniao Barbarense, cách 1 điểm.
EC São Bernardo chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?
Trên sân nhà EC São Bernardo thắng 3 trận, còn trên sân khách thắng 4 trận. Sân khách đội ghi 14 bàn và nhận 10 bàn. Sân nhà đội ghi 10 bàn và nhận 7 bàn.
Sức mạnh ghi bàn của EC São Bernardo
Trung bình mỗi trận EC São Bernardo ghi 1,5 bàn và nhận 1,0 bàn. Số bàn phải nhận xếp thứ 7 trong nhóm. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở +7.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Arthur | Hậu vệ | Brazil |
| - | Juan Felipe | Tiền đạo | Brazil |
| - | Andrey | Tiền vệ | Brazil |
| - | Vinicius Leandro | Hậu vệ | Brazil |
| - | Henrique | Thủ môn | Brazil |
| - | Willian | Tiền vệ | Brazil |
| - | Douglas | Tiền vệ | Brazil |
| - | Vitor Hugo | Tiền vệ | Brazil |
| - | André Victor Domingos de Oliveira | Tiền vệ | Brazil |
| - | Igor | Thủ môn | Brazil |
| - | Iago | Tiền vệ | Brazil |
| - | Léo Moreno | Tiền vệ | Brazil |
| - | Ruan | Tiền đạo | Brazil |
| - | Diego Santos | Thủ môn | Brazil |
| - | Kaiki Barros Nunes | Tiền đạo | Brazil |
| - | Pedro Igor | Tiền đạo | Brazil |
| - | Kauan Cristian | Tiền đạo | Brazil |
| - | Guilherme Marques | Tiền vệ | Brazil |
| - | Gabriel | Tiền vệ | Brazil |
| - | Mateus Almeida | Tiền vệ | Brazil |
| - | Lucas Andrey | Tiền đạo | Brazil |
| - | Kaique Lima | Tiền vệ | Brazil |
| - | Valdo | Tiền vệ | Brazil |
| - | Daniel Silva | Tiền vệ | Brazil |
| - | Pedro Mota | Hậu vệ | Brazil |
| - | Kauã Alex | Tiền vệ | Brazil |
| - | Yuri Santana | Tiền vệ | Brazil |
| - | Breno | Tiền đạo | Brazil |
| - | Wesley | Tiền vệ | Brazil |
| - | Luan | Thủ môn | Brazil |
| - | Kauã | Tiền vệ | Brazil |
| - | Iuri | Tiền vệ | Brazil |
| - | Gustavo Oliveira | Tiền đạo | Brazil |
| - | Daniel | Hậu vệ | Brazil |
| - | Thiago | Tiền vệ | Brazil |
| - | Lucas Nacif | Hậu vệ | Brazil |
| - | Chisom Anasoh | Tiền đạo | Nigeria |
| - | João Guilherme | Tiền đạo | Brazil |
| - | Kawann | Hậu vệ | Brazil |
| - | Murilo Barros | Tiền vệ | Brazil |
| 8 | Alyson Motta | Tiền đạo | Brazil |
| 10 | Caiuby | Tiền đạo | Brazil |
| 11 | Wesley | Tiền đạo | Brazil |
| 15 | Marcos Júnior | Tiền vệ | Brazil |
| 16 | Rayan | Hậu vệ | Brazil |
| 17 | Márcio Júnior | Tiền đạo | Brazil |
| 20 | João Vitor Ramos | Hậu vệ | Brazil |
| 21 | Guilherme Pires Carvalho | Tiền đạo | Brazil |
| 25 | Jonathan | Tiền đạo | Brazil |
| 31 | Vinicius Peixoto | Tiền đạo | Brazil |