East Kilbride
Scotland
Thứ hạng hiện tại Bảng Division2
East Kilbride đang xếp thứ 3 trên tổng 10 đội, với 17 điểm sau 10 trận.
- Thắng
- 5
- Hoà
- 2
- Thua
- 3
- Bàn thắng
- 19
- Bàn thua
- 14
- Hiệu số
- +5
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Giới thiệu East Kilbride
East Kilbride lấy K Park Training Academy ở East Kilbride làm sân nhà. K Park Training Academy đón được 1.000 khán giả mỗi trận.
Thành tích mùa 18/19 của East Kilbride
Sau 10 vòng, East Kilbride có 17 điểm. Nhịp lấy điểm đang là 1,7 điểm một trận. Đội có 5 thắng, 2 hoà và 3 thua.
Mạch trận hiện thời của East Kilbride
Hai vòng vừa rồi, East Kilbride hoà Airdrie United 2-2 và thắng East Fife 3-0. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 16 bàn ghi và 11 bàn thủng lưới. Trong đó có 3 trận diễn ra trên sân nhà.
Hàng công và hàng thủ East Kilbride
Lưới đối phương rung lên 19 lần trước East Kilbride mùa 18/19. Ở chiều phòng ngự, đội đứng thứ 6. Hiệu số bàn thắng bại là +5.
Thành tích sân nhà và sân khách của East Kilbride
East Kilbride ghi 13 bàn ở sân nhà và 6 bàn ở sân khách. Sân nhà giúp đội ghi nhiều bàn hơn rõ rệt, 2,6 bàn mỗi trận so với 1,2 bàn trên sân khách.
East Kilbride hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Trên bảng xếp hạng, East Kilbride nằm giữa Hamilton Academical và Montrose. Cách biệt với Ross County là 8 điểm.
Trận kế tiếp của East Kilbride
East Kilbride sẽ tiếp Montrose trên sân K Park Training Academy vào lúc 21h00 ngày 17/10/2026, tính theo giờ Việt Nam. Montrose có 1 thắng, 4 thua trong năm trận gần nhất. Montrose hiện đứng thứ 4 với 15 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Kai Walmsley | Tiền vệ | |
| - | Elliott Sinclair | Tiền đạo | |
| 1 | Shay Kelly | Thủ môn | Scotland |
| 2 | Aaron Steele | Hậu vệ | Scotland |
| 3 | Andrew Kyle | Tiền đạo | Scotland |
| 3 | E. Malloy | Hậu vệ | |
| 4 | Jamie Hamilton | Hậu vệ | Scotland |
| 5 | Sean Fagan | Hậu vệ | Scotland |
| 6 | L. Kennedy | Tiền vệ | |
| 7 | Lewis McGrattan | Tiền vệ | Scotland |
| 8 | João Baldé | Tiền vệ | Bồ Đào Nha |
| 9 | Cameron Elliott | Tiền đạo | Scotland |
| 10 | Malek Zaid | Tiền đạo | Libya |
| 10 | J. Fallon | Tiền vệ | |
| 11 | Craig McGuffie | Tiền đạo | Scotland |
| 12 | E. Ross | Tiền vệ | |
| 14 | C. McKenzie | Tiền vệ | |
| 16 | Euan East | Hậu vệ | Scotland |
| 17 | R. Dargie | Tiền đạo | |
| 18 | Finlay Gray | Tiền vệ | Scotland |
| 19 | O. Calder | Tiền vệ | |
| 21 | M. Gill | Thủ môn | |
| 22 | Alexander Smith | Tiền vệ | |
| 23 | C. McKenna | Hậu vệ | |
| 23 | L. Michael | Tiền vệ | |
| 24 | Darragh O'Connor | Hậu vệ | Ireland |
| 26 | Rhys Armstrong | Tiền vệ | Scotland |
| 33 | Owen Moffat | Tiền đạo | Scotland |
| 36 | Sam Culbert | Tiền đạo | Scotland |