Dynamo Kyiv U19
Litva
Thứ hạng hiện tại Bảng League U19
Dynamo Kyiv U19 đang xếp thứ 2 trên tổng 14 đội, với 19 điểm sau 9 trận.
- Thắng
- 6
- Hoà
- 1
- Thua
- 2
- Bàn thắng
- 20
- Bàn thua
- 9
- Hiệu số
- +11
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Dynamo Kyiv U19 xếp hạng ra sao?
Dynamo Kyiv U19 đang bám sát nhóm dẫn đầu giải với 19 điểm. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 2,1 điểm. Bảng xếp hạng ghi nhận 6 thắng, 1 hoà và 2 thua.
Dynamo Kyiv U19 hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Dynamo Kyiv U19 kém Rukh Vynnyky U19 ở vị trí liền trên đúng 5 điểm. Karpaty Lviv U19 bám sát với khoảng cách 1 điểm.
Dynamo Kyiv U19 qua những vòng vừa qua
Trận gần nhất, Dynamo Kyiv U19 thắng Kolos Kovalivka U19 2-1 trên sân khách. Trong 6 trận gần đây, đội thắng 4 lần. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 12 bàn ghi và 7 bàn thủng lưới.
Dynamo Kyiv U19 ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Dynamo Kyiv U19 ghi 20 bàn và để thủng lưới 9 bàn mùa 18/19. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí thứ 2 của nhóm. Khung thành đội đứng thứ 2 về độ an toàn trong nhóm.
Dynamo Kyiv U19 trên sân nhà so với sân khách
Sân nhà mang về cho Dynamo Kyiv U19 4 trận thắng, sân khách thêm 2 trận. Sân nhà giúp đội ghi nhiều bàn hơn rõ rệt, 3,0 bàn mỗi trận so với 1,3 bàn trên sân khách.
Hồ sơ đội bóng Dynamo Kyiv U19
NTB Dynamo 5, sân nhà của Dynamo Kyiv U19, chứa được 504 chỗ ngồi.
Trận kế tiếp của Dynamo Kyiv U19
Trận kế tiếp, Dynamo Kyiv U19 tiếp Karpaty Lviv U19 lúc 16h00 ngày 14/10/2026 (giờ Việt Nam). Karpaty Lviv U19 bước vào trận khi đứng thứ 3 với 18 điểm. Trong năm trận gần nhất, Karpaty Lviv U19 có 4 thắng, 1 thua.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | D. Zhdanov | Tiền đạo | |
| - | O. Savane | Tiền đạo | |
| 1 | A. Somka | Thủ môn | |
| 2 | O. Rybak | Hậu vệ | |
| 3 | D. Dekhtiar | Tiền vệ | |
| 4 | D. Ohorodnik | Hậu vệ | |
| 6 | N. Ivaskiv | Hậu vệ | |
| 7 | I. Andreyko | Tiền đạo | |
| 11 | K. Hubenko | Hậu vệ | |
| 13 | D. Yurchenko | Tiền đạo | |
| 14 | P. Lyusin | Tiền vệ | |
| 16 | D. Panimash | Hậu vệ | |
| 17 | M. Hrodzinskyi | Tiền đạo | |
| 19 | V. Lobko | Tiền đạo | |
| 20 | A. Fedorenko | Tiền vệ | |
| 21 | A. Bekerskyi | Tiền đạo | |
| 23 | V. Chalyi | Tiền đạo | |
| 25 | A. Martyniuk | Tiền đạo | |
| 30 | M. Romaniuk | Tiền vệ | |
| 34 | Vladyslav Zakharchenko | Hậu vệ | Ukraine |
| 70 | B. Redushko | Tiền đạo | |
| 71 | Viacheslav Surkis | Thủ môn | Ukraine |