Dynamic Herb Cebu
Philippines
Thứ hạng hiện tại Bảng Copa Paulino Alcantara
Dynamic Herb Cebu đang xếp thứ 1 trên tổng 15 đội, với 12 điểm sau 4 trận.
- Thắng
- 4
- Hoà
- 0
- Thua
- 0
- Bàn thắng
- 16
- Bàn thua
- 3
- Hiệu số
- +13
Lịch thi đấu sắp tới
Số bàn thắng và bàn thua của Dynamic Herb Cebu
Số bàn thua của Dynamic Herb Cebu dừng ở 3 sau 4 trận. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở +13. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 3.
Dynamic Herb Cebu xếp hạng ra sao?
Dynamic Herb Cebu có 12 điểm sau 4 vòng. Nhịp lấy điểm đang là 3,0 điểm một trận. Thành tích mùa 21/22 là thắng cả 4 trận.
Kết quả các trận gần nhất của Dynamic Herb Cebu
Ba trận gần nhất của Dynamic Herb Cebu: thua Manila Digger 0-2, thua Maharlika 0-1 và thắng Kaya 1-0. Trong 6 trận gần đây, đội thắng 1 lần. Qua 6 trận gần nhất, đội ghi 3 bàn và nhận 6 bàn.
Khoảng cách của Dynamic Herb Cebu với nhóm trên và nhóm dưới
Dynamic Herb Cebu bằng điểm Stallion và chỉ thua ở chỉ số phụ. Ngay sau lưng là Águilas, kém 2 điểm.
Dynamic Herb Cebu trên sân nhà so với sân khách
Sân nhà mang về cho Dynamic Herb Cebu 3 trận thắng, sân khách thêm 3 trận. Điều đáng chú ý là đội ghi bàn nhiều hơn khi làm khách: 4,3 bàn mỗi trận, so với 1,5 bàn trên sân nhà.
Giới thiệu Dynamic Herb Cebu
Dynamic Herb Cebu là một đội bóng Philippines.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Clyde Vitualla John | Tiền đạo | |
| 1 | Rami Jeridi | Thủ môn | |
| 2 | Elijah Liao | Hậu vệ | |
| 6 | Daniel Gadia | Tiền đạo | |
| 8 | Anderson Pinto | Tiền vệ | |
| 10 | K. Asano | Tiền vệ | |
| 12 | E. Orale | Hậu vệ | |
| 14 | Jaime Rosquillo | Hậu vệ | Philippines |
| 15 | Glen Ramos | Tiền vệ | |
| 20 | R. Corsame | Tiền đạo | |
| 22 | Jessie Semblante | Thủ môn | |
| 23 | Joseph Ceniza | Thủ môn | |
| 26 | L. Maquiling | Tiền đạo | |
| 34 | Gyles Encano | Hậu vệ | |
| 35 | Kazuha Sudo | Tiền đạo | |
| 37 | G. Demiroglu | Hậu vệ | |
| 41 | Joshua Broce | Tiền đạo | |
| 44 | B. Villanueva | Hậu vệ | |
| 45 | R. Goutier | Tiền vệ | |
| 77 | Abou Sy | Tiền đạo | Senegal |
| 80 | Marius Kore | Tiền đạo |