Dumbrăviţa
Romania
Thứ hạng hiện tại Bảng Liga II
Dumbrăviţa đang xếp thứ 22 trên tổng 22 đội, với 3 điểm sau 9 trận.
- Thắng
- 0
- Hoà
- 3
- Thua
- 6
- Bàn thắng
- 6
- Bàn thua
- 19
- Hiệu số
- -13
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Mạch trận hiện thời của Dumbrăviţa
Trận gần nhất, Dumbrăviţa thua Cetatea Suceava 1-3 trên sân khách. Trong đó có 3 trận diễn ra trên sân nhà. Trong 6 trận gần đây, đội thắng 0 lần.
Dumbrăviţa đang đứng thứ mấy?
Dumbrăviţa trải qua mạch thua 5 trận và rơi xuống thứ 22. Bảng xếp hạng ghi nhận 3 hoà, 6 thua và chưa thắng trận nào. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 0,3 điểm.
Vị trí Dumbrăviţa so với phần còn lại của bảng
Dumbrăviţa kém CS Dinamo București ở vị trí liền trên đúng 1 điểm. Cách biệt với Slatina là 19 điểm.
Hồ sơ đội bóng Dumbrăviţa
Dumbrăviţa lấy Stadionul Ştefan Dobay ở Dumbrăvița làm sân nhà. Stadionul Ştefan Dobay đón được 3.000 khán giả mỗi trận.
Khác biệt sân bãi của Dumbrăviţa
Dumbrăviţa nhận 7 bàn ở sân nhà và 12 bàn khi làm khách. Đội vẫn chờ chiến thắng đầu tiên khi xa nhà. Điều đáng chú ý là đội ghi bàn nhiều hơn khi làm khách: 1,0 bàn mỗi trận, so với 0,4 bàn trên sân nhà.
Hàng công và hàng thủ Dumbrăviţa
Cán cân bàn thắng bại của Dumbrăviţa đang là −13. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 20. Ở chiều phòng ngự, đội đứng thứ 20.
Lịch thi đấu sắp tới của Dumbrăviţa
Bihor Oradea là đối thủ kế tiếp của Dumbrăviţa, trận sân nhà bắt đầu lúc 15h00 ngày 17/10/2026 theo giờ Việt Nam. Đối thủ này đang đứng thứ 12 với 12 điểm. Phong độ năm trận gần nhất của Bihor Oradea là 2 thắng, 3 thua.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | M. Paunovici | Tiền đạo | |
| 3 | Fabiano Cibi | Tiền vệ | Romania |
| 4 | Alex Negrea | Hậu vệ | Romania |
| 5 | N. Pop | Hậu vệ | |
| 6 | D. Krista | Hậu vệ | |
| 7 | B. Vasile | Tiền vệ | |
| 9 | Andrei Burlacu | Tiền đạo | Romania |
| 10 | Răzvan Gunie | Hậu vệ | Romania |
| 11 | R. Curescu | Tiền vệ | |
| 12 | Mihai Enasescu | Thủ môn | |
| 13 | C. Padurariu | Tiền đạo | |
| 14 | D. Mucuta | Tiền đạo | |
| 15 | Rareș Butnărașu | Hậu vệ | Romania |
| 16 | G. Gladun | Hậu vệ | |
| 17 | Alexandru Buțu | Tiền đạo | Romania |
| 18 | N. Leczki | Tiền vệ | |
| 19 | D. Datcu | Hậu vệ | |
| 20 | Mateo Lacatus | Tiền vệ | |
| 21 | Damien Dussaut | Hậu vệ | Martinique |
| 22 | Paul Toroc | Thủ môn | |
| 24 | Cosmin Gladun | Hậu vệ | Romania |
| 25 | B. Panaite | Hậu vệ | |
| 27 | S. Popovici | Hậu vệ | |
| 30 | Alin Şeroni | Hậu vệ | Romania |
| 99 | Robert Mikloș | Thủ môn | Romania |