Dukla Praha II
Séc
Thứ hạng hiện tại Bảng A
Dukla Praha II đang xếp thứ 2 trên tổng 4 đội, với 2 điểm sau 3 trận.
- Thắng
- 0
- Hoà
- 2
- Thua
- 1
- Bàn thắng
- 4
- Bàn thua
- 6
- Hiệu số
- -2
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Kết quả các trận gần nhất của Dukla Praha II
Dukla Praha II khép lại các vòng vừa qua với kết quả thua Sparta Praha II 1-2, thua Viktoria Plzeň II 0-3 và hoà Bohemians 1905 II 2-2. Ngược lại, 2 trận đội không ghi nổi bàn nào. Chuỗi không thắng đã sang trận thứ 7.
Vị trí của Dukla Praha II mùa 18/19
Chuỗi không thắng 7 trận đang đè nặng lên Dukla Praha II. Cụ thể là 2 hoà, 1 thua và chưa thắng trận nào.
Dukla Praha II đang bám đuổi những ai?
Dukla Praha II đang hơn Viktoria Žižkov 1 điểm. Đội đầu bảng Vlašim đang hơn 7 điểm. Muốn vượt Vlašim, đội cần bù 7 điểm.
Giới thiệu Dukla Praha II
Dukla Praha II lấy Sportovní centrum Radotín ở Praha làm sân nhà. Khán đài Sportovní centrum Radotín có 4.000 chỗ ngồi.
Sức mạnh ghi bàn của Dukla Praha II
Số bàn thua của Dukla Praha II dừng ở 6 sau 3 trận. Đội đang có hiệu số −2.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 2 | David Tucek | Hậu vệ | Séc |
| 3 | Matěj Žitný | Tiền vệ | Séc |
| 3 | J. Okebugwu | Tiền vệ | |
| 4 | F. Skalnik | Tiền đạo | |
| 5 | Diego Velasquez | Tiền vệ | Mỹ |
| 5 | J. Regal | Tiền vệ | |
| 6 | S. Faye | Hậu vệ | |
| 7 | Chinonso Emeka | Tiền đạo | |
| 7 | J. Hajek | Tiền vệ | |
| 8 | D. Ungerman | Tiền vệ | |
| 9 | L. Kostka | Tiền vệ | |
| 10 | V. Babka | Tiền vệ | |
| 11 | Boubou Diallo | Tiền đạo | Mali |
| 11 | J. Korbel | Tiền vệ | |
| 13 | Pavel Gaszczyk | Tiền vệ | Séc |
| 14 | Diego Zarate | Tiền vệ | Mỹ |
| 14 | F. Breburda | Tiền vệ | |
| 15 | M. Kroupa | Tiền đạo | |
| 15 | O. Milacek | Hậu vệ | |
| 15 | P. Bednar | Tiền vệ | |
| 16 | D. Zamazal | Tiền vệ | |
| 16 | M. Bezstarosti | Tiền đạo | |
| 16 | Lukas Jelinek | Hậu vệ | |
| 18 | A. Gomez Jesus | Tiền đạo | |
| 19 | Evan Rotundo | Tiền vệ | Mỹ |
| 19 | Ondřej Lilling | Hậu vệ | Séc |
| 19 | F. Svojsik | Tiền vệ | |
| 19 | J. Nedbal | Tiền vệ | |
| 19 | E. Correa | Tiền vệ | |
| 20 | M. Koci | Tiền đạo | |
| 21 | Seif Ali Hindi | Tiền đạo | Thuỵ Điển |
| 21 | M. Pokorny | Hậu vệ | |
| 27 | Antoni Tymoteusz Franke | Hậu vệ | Ba Lan |
| 28 | T. Humhal | Thủ môn | |
| 29 | O. Pechar | Thủ môn | |
| 30 | Filip Vácha | Thủ môn | Séc |
| 31 | Adam Jágrik | Thủ môn | Séc |
| 31 | D. Basta | Thủ môn | |
| 44 | S. Machacek | Thủ môn | |
| 44 | J. Mencl | Thủ môn |