Dukla Banská Bystrica
Slovakia
Thứ hạng hiện tại Bảng Super Liga
Dukla Banská Bystrica đang xếp thứ 8 trên tổng 12 đội, với 10 điểm sau 10 trận.
- Thắng
- 3
- Hoà
- 1
- Thua
- 6
- Bàn thắng
- 10
- Bàn thua
- 21
- Hiệu số
- -11
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Giới thiệu Dukla Banská Bystrica
Dukla Banská Bystrica là một đội bóng Slovakia. Štadión SNP Štiavničky đón được 9.881 khán giả mỗi trận.
Vị trí của Dukla Banská Bystrica mùa 18/19
Bảng xếp hạng giải ghi tên Dukla Banská Bystrica ở vị trí thứ 8. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 1,0 điểm. Bảng xếp hạng ghi nhận 3 thắng, 1 hoà và 6 thua.
Dukla Banská Bystrica thi đấu thế nào gần đây?
Trận gần nhất, Dukla Banská Bystrica thắng Vranov nad Topľou 2-0 trên sân khách. Đếm lại 6 trận vừa qua, đội có 4 lần giành trọn ba điểm. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 8 bàn ghi và 6 bàn thủng lưới.
Dukla Banská Bystrica mạnh hơn ở sân nào?
Dukla Banská Bystrica nhận 12 bàn ở sân nhà và 9 bàn khi làm khách. Sân nhà giúp đội ghi nhiều bàn hơn rõ rệt, 2,0 bàn mỗi trận so với 0,3 bàn trên sân khách.
Khoảng cách của Dukla Banská Bystrica với nhóm trên và nhóm dưới
Khoảng cách từ Dukla Banská Bystrica tới Dunajska Streda ở ngôi đầu là 13 điểm. Muốn vượt Zemplín Michalovce, đội cần bù 3 điểm. Đội đang giữ 1 điểm lợi thế trước Skalica.
Dukla Banská Bystrica tấn công, phòng ngự ra sao?
Số bàn thua của Dukla Banská Bystrica dừng ở 21 sau 10 trận. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 9. Ở chiều phòng ngự, đội đứng thứ 10.
Đối thủ kế tiếp của Dukla Banská Bystrica
Podbrezová là đối thủ kế tiếp của Dukla Banská Bystrica, trận sân nhà bắt đầu lúc 20h30 ngày 18/10/2026 theo giờ Việt Nam. Podbrezová bước vào trận khi đứng thứ 5 với 14 điểm. Podbrezová có 3 thắng, 1 hoà, 1 thua trong năm trận gần nhất.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | S. Hanzlik | Tiền vệ | |
| 1 | Jakub Trefil | Thủ môn | Séc |
| 3 | A. Adewale | Hậu vệ | |
| 4 | A. Balaz | Hậu vệ | |
| 6 | Dávid Richtárech | Tiền vệ | Slovakia |
| 7 | Jakub Považanec | Tiền vệ | Slovakia |
| 9 | Tibor Slebodník | Tiền vệ | Slovakia |
| 10 | Regő Szánthó | Tiền đạo | Hungary |
| 10 | B. Luptak | Tiền vệ | |
| 11 | Kristián Vallo | Hậu vệ | Slovakia |
| 11 | M. Mikusiak | Tiền đạo | |
| 13 | Nicolas Šikula | Hậu vệ | Slovakia |
| 14 | Joao Miranda | Hậu vệ | |
| 15 | A. Sivicek | Tiền vệ | |
| 16 | S. Kostial | Tiền vệ | |
| 17 | Róbert Polievka | Tiền đạo | Slovakia |
| 19 | Branko Pindura | Hậu vệ | Slovakia |
| 20 | Dominik Veselovský | Tiền vệ | Slovakia |
| 21 | Lukáš Migaľa | Hậu vệ | Slovakia |
| 23 | Mikuláš Bakaľa | Tiền vệ | Slovakia |
| 23 | P. Slovak | Thủ môn | |
| 24 | Viktor Tóth | Tiền vệ | Slovakia |
| 25 | E. Okechukwu | Tiền đạo | |
| 27 | N. Kubala | Tiền đạo | |
| 28 | Martin Gjorgievski | Tiền vệ | Bắc Macedonia |
| 29 | Enzo Arevalo | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| 31 | Lukáš Hroššo | Thủ môn | Slovakia |
| 41 | Ľubomír Willwéber | Hậu vệ | Slovakia |
| 42 | Maik | Hậu vệ | Brazil |
| 57 | Michal Ďuriš | Tiền đạo | Slovakia |
| 73 | Adam Hanes | Tiền vệ | Slovakia |
| 77 | K. Bolaji | Hậu vệ | |
| 81 | Michal Lukáč | Thủ môn | Slovakia |
| 97 | C. Argueta | Tiền đạo |