Dubrava Zagreb
Croatia
Thứ hạng hiện tại Bảng 2 HNL
Dubrava Zagreb đang xếp thứ 14 trên tổng 16 đội, với 8 điểm sau 8 trận.
- Thắng
- 2
- Hoà
- 2
- Thua
- 4
- Bàn thắng
- 7
- Bàn thua
- 9
- Hiệu số
- -2
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Thành tích mùa 18/19 của Dubrava Zagreb
Dubrava Zagreb xếp thứ 14 trong số 16 đội. Tốc độ tích điểm là 1,0 điểm mỗi trận. Đội có 2 thắng, 2 hoà và 4 thua.
Vị trí Dubrava Zagreb so với phần còn lại của bảng
Khoảng cách từ Dubrava Zagreb tới Croatia Zmijavci ở ngôi đầu là 8 điểm. Kustosija bám sát với khoảng cách 1 điểm.
Dubrava Zagreb qua những vòng vừa qua
Hai vòng vừa rồi, Dubrava Zagreb thua Orijent 1919 1-2 và thua Bsk Bijelo Brdo 0-1. Ngược lại, 2 trận đội không ghi nổi bàn nào. Có 2 trong số đó là các trận sân nhà.
Dubrava Zagreb chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?
Trên sân nhà Dubrava Zagreb thắng 1 trận, còn trên sân khách thắng 1 trận. Khi xa nhà, đội ghi 4 bàn và nhận 5 bàn. Sân nhà đội ghi 3 bàn và nhận 4 bàn.
Hồ sơ đội bóng Dubrava Zagreb
Dubrava Zagreb lấy Stadion NŠC Stjepan Spajić ở Zagreb làm sân nhà. Stadion NŠC Stjepan Spajić đón được 4.500 khán giả mỗi trận.
Số bàn thắng và bàn thua của Dubrava Zagreb
Trung bình mỗi trận Dubrava Zagreb ghi 0,9 bàn và nhận 1,1 bàn. Hiệu số bàn thắng bại là −2. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 14.
Dubrava Zagreb đá trận tới với ai, lúc mấy giờ?
Theo giờ Việt Nam, Dubrava Zagreb làm khách của Vukovar lúc 20h30 ngày 17/10/2026. Vukovar có 2 thắng, 3 thua trong năm trận gần nhất. Vukovar bước vào trận khi đứng thứ 10 với 11 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Ivan Stanic | Hậu vệ | |
| 1 | D. Maricevic | Thủ môn | |
| 2 | Josip Palić | Hậu vệ | Croatia |
| 3 | N. Radujkovic | Hậu vệ | |
| 4 | M. Novak-Stanko | Hậu vệ | |
| 5 | James Emmanuel Okeke | Hậu vệ | Nigeria |
| 5 | T. Ljubanovic | Hậu vệ | |
| 6 | S. Ibrahim | Tiền đạo | |
| 6 | R. Pilko | Tiền vệ | |
| 7 | Filip Jazvić | Tiền đạo | Croatia |
| 8 | Matija Tunjić | Tiền đạo | Croatia |
| 9 | Halid Alghoul | Tiền đạo | Croatia |
| 10 | Matija Fintić | Tiền vệ | Croatia |
| 11 | L. Vracar | Tiền đạo | |
| 13 | G. Leko | Tiền vệ | |
| 14 | Martin Vrdoljak | Tiền vệ | Croatia |
| 15 | Ante Omazic David | Tiền vệ | |
| 16 | S. Kasalo | Hậu vệ | |
| 18 | K. Lekaj | Tiền đạo | |
| 19 | Boluwatife Olabige | Hậu vệ | |
| 19 | M. Muzic | Tiền vệ | |
| 21 | M. Karadakic | Tiền đạo | |
| 22 | Ivan Dominić | Hậu vệ | Croatia |
| 23 | J. Dzolan | Tiền vệ | |
| 24 | L. Moric | Tiền đạo | |
| 24 | L. Kristo | Tiền vệ | |
| 25 | Marko Prenkpalaj | Tiền đạo | Croatia |
| 26 | Filip Musa | Tiền vệ | Bosnia và Herzegovina |
| 26 | Luka Jakopovic | Hậu vệ | |
| 30 | Josip Cundeković | Thủ môn | Croatia |