Druzhba
Nga
Thứ hạng hiện tại Bảng South
Druzhba đang xếp thứ 9 trên tổng 16 đội, với 27 điểm sau 20 trận.
- Thắng
- 7
- Hoà
- 6
- Thua
- 7
- Bàn thắng
- 23
- Bàn thua
- 25
- Hiệu số
- -2
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Giới thiệu Druzhba
Sân nhà của Druzhba, đội bóng Nga, là Adygeyskiy Respublikanskiy Stadion Druzhba. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là DRU. Adygeyskiy Respublikanskiy Stadion Druzhba có 15.000 chỗ ngồi.
Thành tích mùa 18/19 của Druzhba
Bảng xếp hạng giải ghi tên Druzhba ở vị trí thứ 9. Nhịp lấy điểm đang là 1,4 điểm một trận. Đội có 7 thắng, 6 hoà và 7 thua.
Phong độ gần đây của Druzhba
Trận gần nhất, Druzhba hoà Rostov II 0-0 trên sân khách. Những vòng vừa qua mang về 3 trận thắng. Loạt 6 trận vừa qua để lại 8 bàn ghi được và 5 bàn phải nhận.
Khác biệt sân bãi của Druzhba
Thành tích hai sân của Druzhba là 7 trận thắng sân nhà so với 4 trận thắng sân khách. Khác biệt lớn nhất nằm ở hàng công: 1,8 bàn mỗi trận ở sân nhà, chỉ 0,8 bàn mỗi trận khi xa nhà.
Vị trí Druzhba so với phần còn lại của bảng
Khoảng cách từ Druzhba tới Sevastopol ở ngôi đầu là 23 điểm. Phía trên là Spartak Nalchik, cách 1 điểm. Đội đang giữ 3 điểm lợi thế trước Lugansk.
Sức mạnh ghi bàn của Druzhba
Lưới đối phương rung lên 23 lần trước Druzhba mùa 18/19. Khung thành đội đứng thứ 8 về độ an toàn trong nhóm. Hiệu số bàn thắng bại là −2.
Đối thủ kế tiếp của Druzhba
Druzhba sẽ tiếp Lugansk trên sân Adygeyskiy Respublikanskiy Stadion Druzhba vào lúc 20h00 ngày 17/10/2026, tính theo giờ Việt Nam. Trong năm trận gần nhất, Lugansk có 2 thắng, 1 hoà, 2 thua. Lugansk hiện đứng thứ 10 với 24 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Inver Kazarov | Tiền đạo | Nga |
| 1 | Tamerlan Khachirov | Thủ môn | Nga |
| 4 | Madin Kobzh | Hậu vệ | Nga |
| 5 | Zaur Datiev | Hậu vệ | Nga |
| 7 | Amir Konov | Tiền đạo | |
| 8 | T. Khakhov | Tiền vệ | |
| 9 | A. Ashev | Tiền vệ | |
| 10 | Artur Zezarakhov | Tiền vệ | Nga |
| 12 | Egor Kudryavtsev | Thủ môn | |
| 13 | Asker Delok | Tiền vệ | Nga |
| 17 | M. Malysh | Tiền vệ | |
| 22 | R. Tlyashok | Thủ môn | |
| 23 | R. Blagoz | Hậu vệ | |
| 27 | E. Tsanava | Tiền vệ | |
| 44 | S. Cherdzhiev | Hậu vệ | |
| 44 | N. Vasiliev | Hậu vệ | |
| 63 | Zaid Koblev | Tiền vệ | Nga |
| 77 | T. Yedigov | Hậu vệ | |
| 97 | Alan Khapishtov | Tiền đạo | |
| 99 | K. Yushko | Tiền vệ |