Dreams
Ghana
Thứ hạng hiện tại Bảng Premier League
Dreams đang xếp thứ 18 trên tổng 18 đội, với 2 điểm sau 6 trận.
- Thắng
- 0
- Hoà
- 2
- Thua
- 4
- Bàn thắng
- 5
- Bàn thua
- 10
- Hiệu số
- -5
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Mạch trận hiện thời của Dreams
Dreams khép lại các vòng vừa qua với kết quả thua Karela 0-1, hoà Hearts of Oak 0-0 và thua Bechem United 0-1. Có 3 trong số đó là các trận sân nhà. Trong 6 trận gần đây, đội thắng 0 lần.
Vị trí của Dreams mùa 18/19
Dreams vẫn chưa thắng trận nào sau 6 vòng. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 0,3 điểm.
Khoảng cách của Dreams với nhóm trên và nhóm dưới
Dreams kém Debibi United ở vị trí liền trên đúng 2 điểm. Cách biệt với Medeama là 12 điểm.
Hồ sơ đội bóng Dreams
Dreams lấy Dawu Sports Stadium ở Accra làm sân nhà. Dawu Sports Stadium đón được 10.000 khán giả mỗi trận.
Thành tích sân nhà và sân khách của Dreams
Dreams ghi 4 bàn ở sân nhà và 1 bàn ở sân khách. Khác biệt lớn nhất nằm ở hàng công: 1,3 bàn mỗi trận ở sân nhà, chỉ 0,3 bàn mỗi trận khi xa nhà.
Hàng công và hàng thủ Dreams
Số bàn thua của Dreams dừng ở 10 sau 6 trận. Số bàn ghi được xếp thứ 15 trong nhóm. Số bàn phải nhận xếp thứ 18 trong nhóm.
Dreams đá trận tới với ai, lúc mấy giờ?
Port City là đối thủ kế tiếp của Dreams, trận sân khách bắt đầu lúc 22h30 ngày 18/10/2026 theo giờ Việt Nam. Đối thủ này đang đứng thứ 4 với 10 điểm. Port City có 3 thắng, 2 thua trong năm trận gần nhất.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Gidios Aseako | Thủ môn | Ghana |
| 2 | Kumah Kofi | Hậu vệ | Ghana |
| 2 | A. O. Nauffal | Hậu vệ | |
| 4 | C. Owusu | Hậu vệ | |
| 6 | I. Okyere | Tiền vệ | |
| 7 | B. Kolani | Tiền đạo | |
| 7 | S. Kuwuwor | Tiền vệ | |
| 8 | C. Costello | Tiền vệ | |
| 8 | S. Abdullah | Tiền vệ | |
| 9 | Abdul Razak Salifu | Tiền đạo | |
| 10 | Seidu Suraj | Tiền vệ | Ghana |
| 14 | J. Tallon | Tiền vệ | |
| 16 | O. Wahabu | Thủ môn | |
| 16 | Bless Amedorme | Thủ môn | |
| 17 | Jonathan Nemorden | Tiền đạo | Ghana |
| 21 | Y. C. Guede | Tiền vệ | |
| 22 | F. Danso | Hậu vệ | |
| 24 | Calvin Amponsah | Tiền đạo | |
| 25 | W. A. Lawoe | Hậu vệ | |
| 26 | I. Fuseini | Hậu vệ | |
| 27 | Nicholas Asante | Tiền vệ | Ghana |
| 28 | K. Ahiable | Tiền vệ | |
| 29 | Y. Isaac | Hậu vệ | |
| 31 | G. Sarpong | Tiền đạo | |
| 32 | Ibrahim Osman | Tiền đạo | |
| 37 | A. Oppong | Tiền vệ | |
| 37 | Kelvin Adjei | Tiền đạo | |
| 38 | Mohammed Shaban | Tiền đạo | Ghana |
| 42 | R. Sarkodie | Thủ môn | |
| 43 | M. Saad | Hậu vệ |