Drancy
Pháp
Thứ hạng hiện tại Bảng National 3: Paris Île-de-France
Drancy đang xếp thứ 3 trên tổng 14 đội, với 41 điểm sau 26 trận.
- Thắng
- 12
- Hoà
- 5
- Thua
- 9
- Bàn thắng
- 46
- Bàn thua
- 34
- Hiệu số
- +12
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng Drancy
Sân nhà của Drancy, đội bóng Pháp, là Stade Charles Sage. Sức chứa của Stade Charles Sage là 2.500 chỗ.
Drancy đang đứng thứ mấy?
Drancy giữ vị trí thứ 7 mùa 19/20. Thành tích mùa 19/20 là 10 thắng, 5 hoà và 11 thua. Nhịp lấy điểm đang là 1,3 điểm một trận.
Drancy thi đấu thế nào gần đây?
Lần ra sân gần đây nhất đưa Drancy tới kết quả thua Vimy 0-3. Ngược lại, 3 trận đội không ghi nổi bàn nào. Có 3 trong số đó là các trận sân nhà.
Khác biệt sân bãi của Drancy
Thành tích hai sân của Drancy là 7 trận thắng sân nhà so với 3 trận thắng sân khách. Khi xa nhà, đội ghi 18 bàn và nhận 26 bàn. Ở sân nhà, đội ghi 24 bàn và nhận 12 bàn.
Drancy tấn công, phòng ngự ra sao?
Lưới đối phương rung lên 42 lần trước Drancy mùa 19/20. Số bàn phải nhận xếp thứ 8 trong nhóm. Đội đang có hiệu số +6.
Drancy đang bám đuổi những ai?
Khoảng cách từ Drancy tới Lille II ở ngôi đầu là 13 điểm. Đội đang giữ 1 điểm lợi thế trước Gazelec FC Ajaccio. Olympique St Quentin đang hơn đội 2 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Baba Traoré | Hậu vệ | Pháp |
| - | Arezki Melaimi | Thủ môn | Pháp |
| - | Mourad Khalfa | Tiền vệ | Pháp |
| - | Souleymane Fofana | Hậu vệ | Bờ Biển Ngà |
| - | Oumar Traore | Tiền đạo | Pháp |
| - | Mamadou Coulibaly | Tiền đạo | Pháp |
| - | Leny Gomez | Tiền đạo | Pháp |
| - | Aiman Mahmoud | Hậu vệ | Pháp |
| - | Adama Koné | Hậu vệ | Pháp |
| - | Ziyad Moussa | Tiền vệ | Pháp |
| - | Souleymane Seydi | Tiền vệ | Pháp |
| - | Billy Da Cruz Rocha | Tiền vệ | Pháp |
| - | Lahny Lahcene | Tiền vệ | Pháp |
| 1 | Anisse Derkaoui | Thủ môn | Pháp |
| 2 | Souleymane Fofana | Hậu vệ | Pháp |
| 3 | Sofiane Boukhedimi | Hậu vệ | Pháp |
| 4 | Kévin Lekpa | Hậu vệ | Pháp |
| 5 | Antoine Metzler | Tiền vệ | Pháp |
| 6 | Christopher Lina | Tiền vệ | Pháp |
| 7 | Alpha Traoré | Tiền đạo | Pháp |
| 8 | Luca Spurio | Tiền vệ | Pháp |
| 9 | Idris Kadded Benoit | Tiền đạo | Pháp |
| 10 | Abdramane Sanogo | Tiền vệ | Pháp |
| 11 | Ryan Laplace | Tiền đạo | Pháp |
| 12 | Dramane Diaby | Tiền vệ | Pháp |
| 13 | Moussa Dieye | Tiền vệ | Pháp |
| 14 | Gael Ebongue Makoubé | Tiền đạo | Pháp |
| 15 | Michael Gnolou | Tiền vệ | Bờ Biển Ngà |
| 15 | Yoroma Jatta | Tiền đạo | Pháp |
| 16 | Romain Dubouloz Branger | Thủ môn | Pháp |
| 17 | Yassine Barbouchi | Tiền đạo | Pháp |
| 18 | Glodi Mafuala | Tiền vệ | Pháp |
| 19 | Walid Kholkhal | Tiền vệ | Pháp |
| 20 | Younès Ghabaoui | Hậu vệ | Pháp |